Rhacophorus bisacculus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rhacophorus bisacculus
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Rhacophoridae
Chi (genus) Rhacophorus
Loài (species) R. bisacculus

(Taylor, 1962)
Danh pháp đồng nghĩa

Rhacophorus bisacculus Taylor, 1962

Rhacophorus hainanus Zhao, Wang, and Shi, 2005

Rhacophorus bisacculus là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Chúng được tìm thấy ở Campuchia, Ấn Độ, Thái Lan, có thể cả Lào, và có thể cả Myanma. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, vùng đất ẩm có cây bụi nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, sông, sông có nước theo mùa, đầm nước ngọt, đầm nước ngọt có nước theo mùa, và các đồn điền. Loài này đang bị đe dọa do mất môi trường sống.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ van Dijk, P.P., Swan, S., Chan-ard, T., Dutta, S., Ao, M. & Bordoloi, S. (2004). Kurixalus bisacculus. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 22 tháng 6 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]