Rhacophorus modestus
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Rhacophorus modestus | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Rhacophoridae |
| Chi (genus) | Rhacophorus |
| Loài (species) | R. modestus |
| Danh pháp hai phần | |
| Rhacophorus modestus Boulenger, 1920 |
|
Rhacophorus modestus là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Nó là loài đặc hữu của Indonesia.
Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, và sông. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.
Nguồn [sửa]
- Iskandar, D. & Mumpuni 2004. Rhacophorus modestus. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 7 2007.