Rhacophorus moltrechti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rhacophorus moltrechti
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Rhacophoridae
Chi (genus) Rhacophorus
Loài (species) R. moltrechti
Danh pháp hai phần
Rhacophorus moltrechti
Boulenger, 1908

Rhacophorus moltrechti là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Chúng là loài đặc hữu của Đài Loan.

Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, các khu rừng vùng núi ẩm nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, sông, sông có nước theo mùa, đầm nước ngọt, đầm nước ngọt có nước theo mùa, đất canh tác, các đồn điền, ao, và kênh đào và mương rãnh.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lue Kuangyang & Chou Wenhao (2004). Rhacophorus moltrechti. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2012.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 16 tháng 8 năm 2012. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]