Rhacophorus translineatus
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Rhacophorus translineatus | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Rhacophoridae |
| Chi (genus) | Rhacophorus |
| Loài (species) | R. translineatus |
| Danh pháp hai phần | |
| Rhacophorus translineatus Wu, 1977 |
|
Rhacophorus translineatus là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Nó được tìm thấy ở Trung Quốc và Ấn Độ. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới, hồ nước ngọt, và đầm nước ngọt.
Nguồn[sửa]
- Liang, F. & Lau, M.W.N. 2004. Rhacophorus translineatus. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 7 2007.