Rhingia campestris

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rhingia campestris
Rhingia campestris 1 Luc Viatour.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Diptera
Phân bộ (subordo) Brachycera
Họ (familia) Syrphidae
Chi (genus) Rhingia
Loài (species) R. campestris
Danh pháp hai phần
Rhingia campestris
Meigen, 1822
Danh pháp đồng nghĩa
  • Musca macrocephala Harris, 1780
  • Musca nasata Harris, 1780
  • Musca nosata Harris, 1780
  • Rhingia macrocephala (Harris, 1780)
  • Rhingia nasata (Harris, 1780)
  • Rhingia nosata (Harris, 1780)

Rhingia campestris là một loài ruồi trong họ Ruồi giả ong (Syrphidae). Loài này được Meigen mô tả khoa học đầu tiên năm 1822. Rhingia campestris phân bố ở vùng Cổ Bắc giới[1][2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Classification of Syrphidae”. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2013. 
  2. ^ “Family Syrphidae”. Truy cập ngày 7 tháng 1 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]