Rhinoclemmys areolata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rhinoclemmys areolata
Rhinoclemmys areolata.JPG
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Testudines
Phân bộ (subordo) Cryptodira
Họ (familia) Emydidae
Chi (genus) Rhinoclemmys
Loài (species) R. areolata
Danh pháp hai phần
Rhinoclemmys areolata[1][2]
(Duméril & Bibron
in Duméril & Duméril, 1851)[1]
Danh pháp đồng nghĩa[3]

Rhinoclemmys areolata là một loài rùa trong họ Emydidae. Loài này được Duméril, Bibron & Duméril, mô tả khoa học đầu tiên năm 1851.[4]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Rhodin 2010, tr. 000.114
  2. ^ Fritz 2007, tr. 242
  3. ^ Fritz, Uwe; Peter Havaš (2007). “Checklist of Chelonians of the World”. Vertebrate Zoology 57 (2): 242. ISSN 18640-5755. Bản gốc lưu trữ ngày 17 tháng 12 năm 2010. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2012. 
  4. ^ Rhinoclemmys areolata”. Truy cập ngày 1 tháng 6 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Rhinoclemmys areolata tại Wikimedia Commons