Rhinolophus monoceros

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rhinolophus monoceros
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Rhinolophidae
Chi (genus) Rhinolophus
Loài (species) R. monoceros
Danh pháp hai phần
Rhinolophus monoceros
(K. Andersen, 1905)[1]

Rhinolophus monoceros là một loài động vật có vú trong họ Dơi lá mũi, bộ Dơi. Loài này được K. Andersen mô tả năm 1905.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Rhinolophus monoceros. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]