Rhinolophus silvestris

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rhinolophus silvestris
Bat(20070605).jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Rhinolophidae
Chi (genus) Rhinolophus
Loài (species) R. silvestris
Danh pháp hai phần
Rhinolophus silvestris
(Aellen, 1959)[1]
Forest Horseshoe Bat area.png

Rhinolophus silvestris là một loài động vật có vú trong họ Dơi lá mũi, bộ Dơi. Loài này được Aellen mô tả năm 1959.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Rhinolophus silvestris. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Rhinolophus silvestris tại Wikimedia Commons