Rhinonicteris aurantia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rhinonicteris aurantia
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Hipposideridae
Chi (genus) Rhinonicteris
(Gray, 1847)[1]
Loài (species) R. aurantia
Danh pháp hai phần
Rhinonicteris aurantia
(Gray, 1845)
Orange Leaf-nosed Bat area.png

Rhinonicteris aurantia là một loài động vật có vú trong họ Dơi nếp mũi, bộ Dơi. Loài này được Gray mô tả năm 1845.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Rhinonicteris. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]