Rhinophylla fischerae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rhinophylla fischerae
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Phyllostomidae
Chi (genus) Rhinophylla
Loài (species) R. fischerae
Danh pháp hai phần
Rhinophylla fischerae
Carter, 1966
Rhinophylla fischerae map.png

Rhinophylla fischerae là một loài động vật có vú trong họ Dơi mũi lá, bộ Dơi. Loài này được Carter mô tả năm 1966.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Sampaio, E., Lim, B. & Peters, S. (2008) Rhinophylla fischerae Trong: IUCN 2009. Sách đỏ IUCN về các loài bị đe dọa. Phiên bản 2009.1. www.iucnredlist.org Tra cứu ngày 13 September 2009.
  2. ^ Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Rhinophylla fischerae. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Rhinophylla fischerae tại Wikimedia Commons