Rhinopomatidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
(đổi hướng từ Rhinopoma)
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rhinopoma
Rhinopoma microphyllum.jpg
Rhinopoma microphyllum
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Chiroptera
Họ (familia) Rhinopomatidae
(Bonaparte, 1838)[1]
Chi (genus) Rhinopoma
Geoffroy 1818[2]
Các loài
Danh pháp đồng nghĩa
Cấp họ

Rhinopomidae Miller, 1911.

Cấp chi
Rhinopomus Gervais, 1854.

Rhinopoma là một họ động vật có vú trong bộ Dơi. Họ này được Bonaparte miêu tả năm 1838.[1] Họ này chỉ có một chi duy nhất, Rhinopoma, nó được E. Geoffroy miêu tả năm 1818.[3] Loài điển hình của chi này là Vespertilio microphyllus Brünnich, 1782.

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Họ RHINOPOMATIDAE

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Rhinopomatidae. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 
  2. ^ a ă â b c d đ Benda, Petr; Reiter, Antonín; Al-Jumaily, Masaa; Nasher, Abdul Karim & Hulva, Pavel (2009). “A new species of mouse-tailed bat (Chiroptera: Rhinopomatidae: Rhinopoma) from Yemen”. Journal of the National Museum (Prague), Natural History Series 177 (6): 53–68. Truy cập ngày 3 tháng 6 năm 2013. 
  3. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên msw3g

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]