Rieti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rieti
—  Comune  —
Comune di Rieti
Giáo đường thánh Maria
Giáo đường thánh Maria
Rieti ở Italy
Rieti
Vị trí của Rieti ở Italia
Tọa độ: 42°24′B 12°52′Đ / 42,4°B 12,867°Đ / 42.400; 12.867Tọa độ: 42°24′B 12°52′Đ / 42,4°B 12,867°Đ / 42.400; 12.867
Quốc gia Italia
Vùng Lazio
Tỉnh Rieti (RI)
Frazioni Case San Benedetto, Casette, Castelfranco, Cerchiara, Chiesa Nuova, Cupaello, Lisciano, Lugnano, Maglianello, Moggio, Piane di Poggio Fidoni, Piani di Sant'Elia, Piè di moggio, Poggio Fidoni, Poggio Perugino, San Giovanni Reatino, Sant'Elia, Vaiano, Vazia
Chính quyền
 - Mayor Giuseppe Emili
Diện tích
 - Tổng cộng 206,52 km² (79,7 mi²)
Độ cao 405 m (1.329 ft)
Dân số (30 tháng 4 năm 2008)
 - Tổng cộng 47.745
 - Mật độ 231,2/km² (598,8/mi²)
Mã bưu chính 02100
Mã điện thoại 0746
Thánh bảo trợ St. Barbara
Ngày thánh 4 tháng 12
Website: Trang web chính thức

Rieti là thị xã tỉnh lỵ tỉnh Rieti, Ý. Thị xã này thuộc vùng Lazio, miền trung Ý, với dân số khoảng 47.700 người. Trung tâm thị xã nằm trên một đỉnh đồi nhỏ, nhìn ra một đồng bằng rộng ở rìa phía nam của một hồ cổ đại. Khu vực này hiện nay là lưu vực phì nhiêu của sông Velino.

Khí hậu[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu khí hậu của Rieti
Tháng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 Năm
Trung bình cao °C (°F) 8
(46)
10
(50)
13
(55)
17
(63)
22
(72)
25
(77)
29
(84)
29
(84)
25
(77)
20
(68)
14
(57)
9
(48)
18.4
Trung bình thấp, °C (°F) 1
(34)
0
(32)
2
(36)
5
(41)
8
(46)
11
(52)
13
(55)
13
(55)
11
(52)
7
(45)
4
(39)
1
(34)
6.3
Giáng thủy mm (inches) 111
(4.37)
110
(4.33)
95
(3.74)
93
(3.66)
75
(2.95)
70
(2.76)
35
(1.38)
55
(2.17)
87
(3.43)
106
(4.17)
171
(6.73)
146
(5.75)
1.154
(45,43)
Nguồn: [1]

Dân địa phương nổi bật[sửa | sửa mã nguồn]


Lỗi chú thích: Tồn tại thẻ <ref>, nhưng không tìm thấy thẻ <references/>