Robsonius sorsogonensis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Robsonius sorsogonensis
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Aves
Bộ (ordo) Passeriformes
Phân bộ (subordo) Passeri
Phân thứ bộ (infraordo) Passerida
Liên họ (superfamilia) Sylvioidea
Họ (familia) Locustellidae
Chi (genus) Robsonius
Loài (species) R. sorsogonensis
Danh pháp hai phần
Robsonius sorsogonensis
(Rand & Rabor, 1967)
Danh pháp đồng nghĩa
Napothera rabori sorsogonensis

Robsonius sorsogonensis là một loài chim trong họ Locustellidae[1], nhưng trước đây từng xếp trong họ Pellorneidae.[2]

Loài này tách ra từ Robsonius rabori theo nghiên cứu năm 2006 của Collar[3].

Các phân loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • R. s. mesoluzonicus (duPont, 1971): trung Luzon.
  • R. s. sorsogonensis (Rand & Rabor, 1967): nam Luzon.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Oliveros C.H., S. Reddy, R.G. Moyle (2012), The phylogenetic position of some Philippine "babblers" spans the muscicapoid and sylvioid bird radiations, Mol. Phylogenet. Evol. 65, 799-804.
  2. ^ Clements J. F., T. S. Schulenberg, M. J. Iliff, B.L. Sullivan, C. L. Wood, and D. Roberson (2012). “The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7.”. Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012. 
  3. ^ N. J. Collar, 2006. A partial revision of the Asian babblers (Timaliidae). Forktail 22 (2006): 85–112

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]