Roland Garros 2011 - Vòng loại đơn nữ

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
2011 French Open
Events
Singles   men   women       boys   girls
Doubles   men   women   mixed   boys   girls
Other events
Legends    -45    45+    women
WC Singles    men    women  
WC Doubles    men    women  

Hạt giống[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Cờ của Nga Anastasia Pivovarova (Vòng loại cuối cùng, Lucky Loser)
  2. Cờ của Cộng hòa Séc Petra Cetkovská (Vòng loại cuối cùng)
  3. Cờ của Croatia Petra Martić (Vòng 1))
  4. Cờ của Tây Ban Nha Nuria Llagostera Vives (Vượt qua vòng loại)
  5. Cờ của Áo Yvonne Meusburger (Vòng 2)
  6. Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Heather Watson (Vượt qua vòng loại)
  7. Cờ của Ý Maria Elena Camerin (Vòng 2)
  8. Cờ của Đức Sabine Lisicki (Vượt qua vòng loại)
  9. Flag of the United States Jamie Hampton (Vòng loại cuối cùng)
  10. Cờ của Belarus Olga Govortsova (Vượt qua vòng loại)
  11. Cờ của Ukraina Lesia Tsurenko (Vòng 1)
  12. Cờ của Cộng hòa Séc Eva Birnerová (Vòng 1)
  1. Cờ của Trung Hoa Đài Bắc Chan Yung-jan (Vượt qua vòng loại)
  2. Cờ của Nhật Bản Misaki Doi (Vòng 2)
  3. Cờ của Nhật Bản Kurumi Nara (Vòng 2)
  4. Cờ của Úc Sophie Ferguson (Vòng 2)
  5. Cờ của Slovakia Zuzana Kučová (Vòng 1)
  6. Cờ của Ba Lan Urszula Radwańska (Vòng 1)
  7. Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Han Xinyun (Vòng 1)
  8. Cờ của Nga Valeria Savinykh (Vòng 1)
  9. Flag of the United States Sloane Stephens (Vượt qua vòng loại)
  10. Cờ của Đức Kathrin Wörle (Vòng 2)
  11. Cờ của Nga Alexandra Panova (Vòng 1)
  12. Cờ của Trung Hoa Đài Bắc Chang Kai-chen (Vòng 2)

Các tay vợt vượt qua vòng loại[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Flag of the United States Sloane Stephens
  2. Cờ của New Zealand Marina Erakovic
  3. Cờ của Trung Hoa Đài Bắc Chan Yung-jan
  4. Cờ của Tây Ban Nha Nuria Llagostera Vives
  5. Cờ của Ý Corinna Dentoni
  6. Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Heather Watson
  1. Cờ của Đức Mona Barthel
  2. Cờ của Đức Sabine Lisicki
  3. Cờ của Canada Aleksandra Wozniak
  4. Cờ của Belarus Olga Govortsova
  5. Cờ của Hy Lạp Eleni Daniilidou
  6. Cờ của Tây Ban Nha Silvia Soler Espinosa

Lucky Losers[sửa | sửa mã nguồn]

  1. Cờ của Nga Anastasia Pivovarova

Bốc thăm[sửa | sửa mã nguồn]

Key[sửa | sửa mã nguồn]

Nhánh 1[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  1  Cờ của Nga Anastasia Pivovarova 6 6    
WC  Cờ của Ukraina Elina Svitolina 1 4    
  1  Cờ của Nga Anastasia Pivovarova 4 6 6  
     Cờ của România Alexandra Cadanţu 6 0 4  
   Cờ của România Alexandra Cadanţu 6 1 6
     Cờ của România Mădălina Gojnea 2 6 2  
    1  Cờ của Nga Anastasia Pivovarova 3 4  
  21  Flag of the United States Sloane Stephens 6 6  
  WC  Cờ của Pháp Anaïs Laurendon 2 2    
   Flag of the United States Julia Cohen 6 6    
   Flag of the United States Julia Cohen 0 3  
  21  Flag of the United States Sloane Stephens 6 6    
WC  Cờ của Pháp Séverine Beltrame 1 3  
  21  Flag of the United States Sloane Stephens 6 6    

Nhánh 2[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  2  Cờ của Cộng hòa Séc Petra Cetkovská 6 7    
   Cờ của Nga Arina Rodionova 1 5    
  2  Cờ của Cộng hòa Séc Petra Cetkovská 7 6    
  WC  Cờ của Pháp Claire Feuerstein 5 3    
WC  Cờ của Pháp Claire Feuerstein 6 5 6
     Cờ của Nga Nina Bratchikova 3 7 2  
    2  Cờ của Cộng hòa Séc Petra Cetkovská 4 2  
     Cờ của New Zealand Marina Erakovic 6 6  
     Cờ của New Zealand Marina Erakovic 6 7    
   Cờ của Croatia Ajla Tomljanović 4 5    
   Cờ của New Zealand Marina Erakovic 6 6  
  15  Cờ của Nhật Bản Kurumi Nara 0 0    
   Cờ của Ukraina Tetiana Luzhanska 3 6 6
  15  Cờ của Nhật Bản Kurumi Nara 6 2 8  

Nhánh 3[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  3  Cờ của Croatia Petra Martić 3 2    
   Cờ của România Liana Ungur 6 6    
     Cờ của România Liana Ungur 6 78    
     Cờ của Ukraina Yulia Beygelzimer 4 66    
   Cờ của Ukraina Yulia Beygelzimer 6 6  
     Cờ của Argentina Florencia Molinero 3 2    
       Cờ của România Liana Ungur 4 0  
  13  Cờ của Trung Hoa Đài Bắc Chan Yung-jan 6 6  
     Cờ của Slovakia Lenka Juríková 2 66    
   Cờ của Ukraina Mariya Koryttseva 6 78    
   Cờ của Ukraina Mariya Koryttseva 2 7 7
  13  Cờ của Trung Hoa Đài Bắc Chan Yung-jan 6 5 9  
   Cờ của Nhật Bản Kumiko Iijima 2 4  
  13  Cờ của Trung Hoa Đài Bắc Chan Yung-jan 6 6    

Nhánh 4[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  4  Cờ của Tây Ban Nha Nuria Llagostera Vives 1 6 6  
   Cờ của Tây Ban Nha Beatriz García Vidagany 6 2 3  
  4  Cờ của Tây Ban Nha Nuria Llagostera Vives 6 6    
     Cờ của Pháp Laura Thorpe 1 3    
   Cờ của Đức Tatjana Malek 7 5 3
     Cờ của Pháp Laura Thorpe 5 7 6  
    4  Cờ của Tây Ban Nha Nuria Llagostera Vives 1 77 6
     Cờ của Canada Stéphanie Dubois 6 63 1
     Cờ của Gruzia Oksana Kalashnikova 6 6    
   Cờ của Kazakhstan Zarina Diyas 4 1    
   Cờ của Gruzia Oksana Kalashnikova 4 65  
     Cờ của Canada Stéphanie Dubois 6 77    
   Cờ của Canada Stéphanie Dubois 7 4 6
  23  Cờ của Nga Alexandra Panova 5 6 2  

Nhánh 5[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  5  Cờ của Áo Yvonne Meusburger 6 3 6  
   Flag of the Netherlands Kiki Bertens 4 6 3  
  5  Cờ của Áo Yvonne Meusburger 3 4    
     Cờ của Ý Corinna Dentoni 6 6    
   Cờ của Ý Corinna Dentoni 7 77  
     Cờ của Luxembourg Anne Kremer 5 65    
       Cờ của Ý Corinna Dentoni 6 6  
     Cờ của Nga Ekaterina Bychkova 3 2  
     Cờ của Nga Ekaterina Bychkova 3 77 10  
   Flag of the United States Lindsay Lee-Waters 6 61 8  
   Cờ của Nga Ekaterina Bychkova 6 6  
     Cờ của Hy Lạp Eirini Georgatou 3 2    
   Cờ của Hy Lạp Eirini Georgatou 6 6  
  17  Cờ của Slovakia Zuzana Kučová 4 4    

Nhánh 6[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  6  Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Heather Watson 6 6    
   Cờ của România Ioana Raluca Olaru 3 0    
  6  Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Heather Watson 6 7    
     Cờ của Úc Sally Peers 3 5    
   Cờ của Canada Heidi El Tabakh 5 3  
     Cờ của Úc Sally Peers 7 6    
    6  Cờ của Vương quốc Liên hiệp Anh và Bắc Ireland Heather Watson 6 6  
   Cờ của Thụy Sĩ Stefanie Vögele 4 4  
     Cờ của Argentina María Irigoyen 5 0 r  
   Cờ của Thụy Sĩ Stefanie Vögele 7 3    
   Cờ của Thụy Sĩ Stefanie Vögele 4 6 6
  14  Cờ của Nhật Bản Misaki Doi 6 1 3  
   Cờ của Nhật Bản Erika Sema 6 1 3
  14  Cờ của Nhật Bản Misaki Doi 3 6 6  

Nhánh 7[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  7  Cờ của Ý Maria Elena Camerin 0 6 6  
   Cờ của Pháp Nathalie Piquion 6 3 4  
  7  Cờ của Ý Maria Elena Camerin 5 5    
     Cờ của Nga Regina Kulikova 7 7    
   Cờ của Nga Regina Kulikova 7 6  
     Cờ của Úc Olivia Rogowska 5 3    
       Cờ của Nga Regina Kulikova 5 3  
     Cờ của Đức Mona Barthel 7 6  
     Cờ của Đức Laura Siegemund 78 77    
   Cờ của Slovakia Kristína Kučová 66 62    
   Cờ của Đức Laura Siegemund 3 1  
     Cờ của Đức Mona Barthel 6 6    
   Cờ của Đức Mona Barthel 77 7  
  20  Cờ của Nga Valeria Savinykh 65 5    

Nhánh 8[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  8  Cờ của Đức Sabine Lisicki 6 6    
   Cờ của Tây Ban Nha Lara Arruabarrena-Vecino 3 2    
  8  Cờ của Đức Sabine Lisicki 6 6    
     Cờ của Ukraina Olga Savchuk 3 4    
   Cờ của Thổ Nhĩ Kỳ Çağla Büyükakçay 4 3  
     Cờ của Ukraina Olga Savchuk 6 6    
    8  Cờ của Đức Sabine Lisicki 6 6  
     Cờ của România Elena Bogdan 3 3  
     Cờ của România Elena Bogdan 4 6 6  
   Cờ của Bồ Đào Nha Michelle Larcher de Brito 6 2 4  
   Cờ của România Elena Bogdan 6 6  
  16  Cờ của Úc Sophie Ferguson 1 3    
   Flag of the United States Madison Brengle 2 3  
  16  Cờ của Úc Sophie Ferguson 6 6    

Nhánh 9[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  9  Flag of the United States Jamie Hampton 6 67 6  
WC  Cờ của Pháp Irena Pavlovic 2 79 3  
  9  Flag of the United States Jamie Hampton 7 3 6  
     Cờ của Ý Anna Floris 5 6 4  
   Cờ của Ý Anna Floris 7    
     Cờ của Belarus Darya Kustova 5 r    
    9  Flag of the United States Jamie Hampton 5 3  
     Cờ của Canada Aleksandra Wozniak 7 6  
     Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Lu Jingjing 0 5    
   Cờ của Canada Aleksandra Wozniak 6 7    
   Cờ của Canada Aleksandra Wozniak 6 6  
  22  Cờ của Đức Kathrin Wörle 2 3    
   Cờ của Nga Ekaterina Ivanova 6 2 4
  22  Cờ của Đức Kathrin Wörle 3 6 6  

Nhánh 10[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  10  Cờ của Belarus Olga Govortsova 6 6    
WC  Cờ của Pháp Julie Coin 1 2    
  10  Cờ của Belarus Olga Govortsova 4 6 6  
     Cờ của Hồng Kông Zhang Ling 6 4 2  
   Cờ của Cộng hòa Séc Kristýna Plíšková 3 6 3
     Cờ của Hồng Kông Zhang Ling 6 3 6  
    10  Cờ của Belarus Olga Govortsova 6 2 6
     Cờ của Kazakhstan Sesil Karatantcheva 4 6 3
     Cờ của Hàn Quốc Lee Jin-a 5 3    
   Cờ của Kazakhstan Sesil Karatantcheva 7 6    
   Cờ của Kazakhstan Sesil Karatantcheva 2 6 6
     Flag of the Netherlands Michaëlla Krajicek 6 1 4  
   Flag of the Netherlands Michaëlla Krajicek 6 3 6
  19  Cờ của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa Han Xinyun 4 6 2  

Nhánh 11[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  11  Cờ của Ukraina Lesia Tsurenko 2 6 1  
   Cờ của Slovenia Maša Zec Peškirič 6 1 6  
     Cờ của Slovenia Maša Zec Peškirič 4 4    
     Cờ của Hy Lạp Eleni Daniilidou 6 6    
WC  Cờ của Pháp Audrey Bergot 0 1  
     Cờ của Hy Lạp Eleni Daniilidou 6 6    
       Cờ của Hy Lạp Eleni Daniilidou 78 6  
     Cờ của Luxembourg Mandy Minella 66 3  
     Cờ của Ba Lan Magda Linette 6 6    
WC  Cờ của Pháp Claire de Gubernatis 4 3    
   Cờ của Ba Lan Magda Linette 64 4  
     Cờ của Luxembourg Mandy Minella 77 6    
   Cờ của Luxembourg Mandy Minella 6 7  
  18  Cờ của Ba Lan Urszula Radwańska 2 5    

Nhánh 12[sửa | sửa mã nguồn]

  Vòng 1 Vòng 2 Vòng loại cuối cùng
                                       
  12  Cờ của Cộng hòa Séc Eva Birnerová 1 63    
   Cờ của Nga Vitalia Diatchenko 6 77    
     Cờ của Nga Vitalia Diatchenko 6 6    
     Cờ của Cộng hòa Séc Karolína Plíšková 1 2    
   Cờ của Thái Lan Noppawan Lertcheewakarn 3 6 1
     Cờ của Cộng hòa Séc Karolína Plíšková 6 3 6  
       Cờ của Nga Vitalia Diatchenko 4 3  
     Cờ của Tây Ban Nha Silvia Soler Espinosa 6 6  
     Cờ của Tây Ban Nha Silvia Soler Espinosa 6 3 6  
   Cờ của Israel Julia Glushko 4 6 1  
   Cờ của Tây Ban Nha Silvia Soler Espinosa 6 7  
  24  Cờ của Trung Hoa Đài Bắc Chang Kai-chen 2 5    
   Cờ của Bulgaria Elitsa Kostova 2 3  
  24  Cờ của Trung Hoa Đài Bắc Chang Kai-chen 6 6    

Liên kết khác[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]