Romanogobio kessleri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Romanogobio kesslerii
Romanogobio kesslerii Homoki küllő.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Cypriniformes
Họ (familia) Cyprinidae
Chi (genus) Romanogobio
Loài (species) R. kesslerii
Danh pháp hai phần
Romanogobio kesslerii
(Dybowski, 1862)
Danh pháp đồng nghĩa [1]
Gobio kessleri Dybowski, 1862

Romanogobio kessleri (tên tiếng Anh là Kessler's Gudgeon) là một loài cá vây tia thuộc họ Cyprinidae. Loài này có ở the DanubeVistula drainges, bao gồm parts của Áo, Bulgaria, Croatia, Cộng hòa Séc, Hungary, Moldova, Ba Lan, România, Serbia và Montenegro, Slovakia, Slovenia, và Ukraina.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă J. Freyhof & M. Kottelat (2008) Romanogobio kesslerii Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập February 3, 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Romanogobio kesslerii tại Wikimedia Commons