Rostraria cristata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rostraria cristata
Rostraria cristata Habitus 2011-6-11 CampodeCalatrava.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Poales
Họ (familia) Poaceae
Chi (genus) Rostraria
Loài (species) R. cristata
Danh pháp hai phần
Rostraria cristata
(L.) Tzvelev
Danh pháp đồng nghĩa

Rostraria cristata là một loài thực vật có hoa trong họ Hòa thảo. Loài này được (L.) Tzvelev miêu tả khoa học đầu tiên năm 1970 publ. 1971.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Plant List (2010). Rostraria cristata. Truy cập ngày 8 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]