Rouvray-Saint-Florentin

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 48°15′31″B 1°34′06″Đ / 48,2586111111°B 1,56833333333°Đ / 48.2586111111; 1.56833333333

Rouvray-Saint-Florentin

Rouvray-Saint-Florentin trên bản đồ Pháp
Rouvray-Saint-Florentin
Rouvray-Saint-Florentin
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Centre
Tỉnh Eure-et-Loir
Quận Chartres
Tổng Voves
Xã (thị) trưởng François Pinot
(2001–2008)
Thống kê
Độ cao 137–156 m (449–512 ft)
(bình quân 150 m/490 ft)
Diện tích đất1 9,36 km2 (3,61 sq mi)
Nhân khẩu2 179  (1999)
 - Mật độ 19 /km2 (49 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 28320/ 28150
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Rouvray-Saint-Florentin là một thuộc tỉnh Eure-et-Loir trong vùng Centre-Val de Loire ở bắc trung bộ nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 150 mét trên mực nước biển.


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]