Royal Aircraft Factory S.E.2

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
S.E.2
S.E.2 tại Royal Aircraft Factory, Farnborough
Kiểu Máy bay trinh sát/tiêm kích
Nguồn gốc Flag of the United Kingdom.svg Vương quốc Anh
Nhà chế tạo Royal Aircraft Factory
Nhà thiết kế Geoffrey de Havilland (B.S.1)
Chuyến bay đầu Tháng 3, 1913
Vào trang bị 1914
Thải loại 1915
Sử dụng chính Flag of the United Kingdom.svg Quân đoàn Không quân Hoàng gia
Số lượng sản xuất 1

Royal Aircraft Factory S.E.2 (Scout Experimental) là một mẫu máy bay trinh sát một chỗ của Anh.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Anh Quốc

Tính năng kỹ chiến thuật (S.E.2)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ The Aeroplanes of the Royal Flying Corps (Military Wing) [1]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 1
  • Chiều dài: 20 ft 10 in (6,35 m)
  • Sải cánh: 27 ft 6¼ in (8,39 m)
  • Chiều cao: 9 ft 4⅛ in (2,82 m)
  • Diện tích cánh: 188 sq ft (17,5m²)
  • Trọng lượng rỗng: 720 lb (327 kg)
  • Trọng lượng có tải: 1.132 lb (515 kg)
  • Động cơ: 1 × Gnome, 80 hp (60 kW)

Hiệu suất bay

Trang bị vũ khí

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Máy bay có tính năng tương đương

Danh sách khác

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú
  1. ^ Bruce 1982, p. 468.
Tài liệu
  • Bruce, J.M. British Aeroplanes 1914-18. London: Putnam, 1957.
  • Bruce, J.M. The Aeroplanes of the Royal Flying Corps (Military Wing). London: Putnam, 1982. ISBN 0-370-30084-X.
  • Hare, Paul R. The Royal Aircraft Factory. London:Putnam, 1990. ISBN 0-85177-843-7.
  • Jackson, A.J. De Havilland Aircraft since 1909. London: Putnam, Third edition, 1987. ISBN 0-85177-802-X.
  • Mason, Francis K. The British Fighter since 1912. Annapolis, USA: Naval Institute Press, 1992. ISBN 1-55750-082-7.