Rubrisciurus rubriventer

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rubrisciurus rubriventer
Thời điểm hóa thạch: Recent
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Sciuridae
Chi (genus) Rubrisciurus
Ellerman, 1954[2]
Loài (species) R. rubriventer
Danh pháp hai phần
Rubrisciurus rubriventer
(Müller et Schlegel, 1844)[2]

Rubrisciurus rubriventer là một loài động vật có vú trong họ Sóc, bộ Gặm nhấm. Loài này được Müller & Schlegel mô tả năm 1844.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Helgen, K. & Aplin, K. (2008). Rubrisciurus rubriventer. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 6 January 2009.
  2. ^ a ă â Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Rubrisciurus. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Thorington, R. W. Jr. and R. S. Hoffman. 2005. Family Sciuridae. pp. 754–818 in Mammal Species of the World a Taxonomic and Geographic Reference. D. E. Wilson and D. M. Reeder eds. Johns Hopkins University Press, Baltimore.