Rubritrochus declivis

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rubritrochus declivis
Rubritrochus declivis 001.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng) clade Vetigastropoda
Liên họ (superfamilia) Trochoidea
Họ (familia) Trochidae
Phân họ (subfamilia) Trochinae
Chi (genus) Rubritrochus
Loài (species) R. declivis
Danh pháp hai phần
Rubritrochus declivis
(Forskål, 1775)
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Rubritrochus declivis, common name : the Sloping Gibbula, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Trochidae, họ ốc đụn.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này có vỏ dài 24 mm.

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chúng phân bố ở Red Sea.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Vine, P. (1986). Red Sea Invertebrates. Immel Publishing, London. 224 pp

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Phương tiện liên quan tới Rubritrochus declivis tại Wikimedia Commons