Rudi Völler

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rudi Völler
Rudi Völler 06-2004.jpg
Völler in 2004
Thông tin cá nhân
Tên đầy đủ Rudolf Völler
Chiều cao 1,80 m (5 ft 11 in)
Vị trí Tiền đạo
CLB trẻ
1966–1975 TSV 1860 Hanau
1975–1977 Kickers Offenbach
CLB Chuyên nghiệp*
Năm CLB Trận (Bàn)
1977–1980 Kickers Offenbach 73 (52)
1980–1982 TSV 1860 München 70 (46)
1982–1987 SV Werder Bremen 137 (97)
1987–1992 A.S. Roma 142 (45)
1992–1994 Marseille 73 (28)
1994–1996 Bayer Leverkusen 62 (26)
Tổng 557 (258)
Đội tuyển quốc gia
1979–1982 West Germany U-21 19 (10)
1980 West Germany B 3 (0)
1982–1994 Đức 90 (47)
Đội quản lý
2000 Bayer Leverkusen
2000–2004 Đức
2004 A.S. Roma
2005 Bayer Leverkusen
* Chỉ tính số trận và số bàn thắng
được ghi ở giải Vô địch quốc gia
.
† Số trận khoác áo (Số bàn thắng).

Tổng | câu lạc bộ = Kickers Offenbach
TSV 1860 München
Werder Bremen
AS Roma
Olympique Marseille
Bayer 04 Leverkusen | ra sân (bàn thắng) = 73 (18)
70 (46)
137 (97)
142 (45)
58 (24)
62 (26)
557 (258) | năm quốc gia = 1979–1982
1980
1982–1994 | tuyển quốc gia = U 21 Đức
Đức B
Đức | ra sân qg (bàn thắng)= 9 (10)
3 (0)
90 (47) | năm huấn luyện = 2000–2004
08/04–09/04
09/05–10/05 | clb huấn luyện = Đức
AS Roma
Bayer 04 Leverkusen }}

Rudolf 'Rudi' Völler (sinh ngày 13 tháng 4 năm 1960 ở Hanau, Hesse) (phát âm [ˈfœlɐ]) là cựu cầu thủ trung phong người Đức, và là cựu huấn luyện viên trưởng của Đức. Khi còn là tuyển thủ quốc gia ông đã giành được chức vô địch thế giới FIFA World Cup năm 1990 và giành được á quân với vai trò là huấn luyện viên trưởng đội tuyển quốc gia tại World Cup 2002.

Thống kê[sửa | sửa mã nguồn]

Câu lạc bộ[sửa | sửa mã nguồn]

Thành tích cấp CLB Giải vô địch Cúp quốc gia Cúp liên đoàn Cúp châu lục Tổng cộng
Mùa giải CLB Giải vô địch Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng Ra sân Bàn thắng
Đức Giải vô địch DFB-Pokal Premiere Ligapokal Châu Âu Tổng cộng
1977–78 Kickers Offenbach 2. Bundesliga 5 1
1978–79 31 11
1979–80 38 7
1980–81 1860 München Bundesliga 33 9
1981–82 2. Bundesliga 37 37
1982–83 Werder Bremen Bundesliga 31 23
1983–84 31 18
1984–85 32 25
1985–86 13 9
1986–87 30 22
Ý Giải vô địch Coppa Italia League Cup Châu Âu Tổng cộng
1987–88 Roma Serie A 21 3
1988–89 29 10
1989–90 32 14
1990–91 30 11
1991–92 30 7
Pháp Giải vô địch Coupe de France Coupe de la Ligue Châu Âu Tổng cộng
1992–93 Olympique Marseille Division 1 33 18
1993–94 25 6
Đức Giải vô địch DFB-Pokal Premiere Ligapokal Châu Âu Tổng cộng
1994–95 Bayer Leverkusen Bundesliga 30 16
1995–96 32 10
Tổng cộng Đức 343 188
Ý 142 45
Pháp 58 24
Tổng cộng sự nghiệp 543 257

QUốc tế[sửa | sửa mã nguồn]

Đội tuyển quốc gia Đức[sửa | sửa mã nguồn]

[1]

Đội tuyển bóng đá Đức
Năm Trận Bàn
1982 1 0
1983 10 7
1984 10 4
1985 8 4
1986 10 7
1987 6 3
1988 10 4
1989 5 3
1990 13 8
1991 6 2
1992 6 2
1993 0 0
1994 5 3
Total 90 47

Danh hiệu[sửa | sửa mã nguồn]

Cầu thủ[sửa | sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]