Ruente
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Ruente |
|
| Quốc gia | |
|---|---|
| Vùng | Vùng |
| Tỉnh | |
| Quận (comarca) | Saja-Nansa |
| Chính quyền | |
| - Thị trưởng | Jaime Molleda Balbás (PP) |
| Diện tích | |
| - Đất liền | 65,86 km² (25,4 mi²) |
| Độ cao | 189 m (620 ft) |
| Múi giờ | CET (UTC+1) |
| - Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 30513 |
| Tọa độ | 43°15′34″B 4°15′58″T / 43,25944°B 4,26611°TTọa độ: 43°15′34″B 4°15′58″T / 43,25944°B 4,26611°T |
| Cách xưng hô dân cư | Joscu/a |
| Website: Ayunt. de Ruente | |
Ruente tỉnh và cộng đồng tự trị Cantabria, phía bắc Tây Ban Nha. Đô thị Ruente có diện tích là 65,86 ki-lô-mét vuông, dân số năm 2009 là 1048 người với mật độ 15,91 người/km². Đô thị này có cự ly 52 km so với Santander.