Rupicapra pyrenaica
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Bài do Cheers!-bot tạo, có thể gặp một vài lỗi về ngôn ngữ hoặc hình ảnh. Vui lòng dời bản mẫu này đi sau khi đã kiểm tra. Các bài viết này được xếp vào thể loại Bài do Robot tạo. |
| Rupicapra pyrenaica | ||||||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||||||
| Danh pháp hai phần | ||||||||||||||
| Rupicapra pyrenaica (Bonaparte, 1845)[1] |
Rupicapra pyrenaica là một loài động vật có vú trong họ Bovidae, bộ Artiodactyla. Loài này được Bonaparte miêu tả năm 1845.[1]
Tham khảo [sửa]
- ^ a b Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). “Rupicapra pyrenaica”. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494.