Rupicapra pyrenaica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Rupicapra pyrenaica
Isard des pyrenees bigorre 2003.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Artiodactyla
Họ (familia) Bovidae
Chi (genus) Rupicapra
Loài (species) R. pyrenaica
Danh pháp hai phần
Rupicapra pyrenaica
Bonaparte, 1845[2]
Rupicapra pyrenaica range Map.png

Rupicapra pyrenaica là một loài động vật có vú trong họ Bovidae, bộ Artiodactyla. Loài này được Bonaparte mô tả năm 1845.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Herrero, J., Lovari, S. & Berducou, C. (2008). Rupicapra pyrenaica. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 5 April 2009. Database entry includes a brief justification of why this species is of least concern.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Rupicapra pyrenaica. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Rupicapra pyrenaica tại Wikimedia Commons