RyuO
RyuO hoặc Ryūō (竜王, nghĩa đen "Vua rồng", tên của quân Xe được phong cấp trong shogi), là một danh hiệu của shogi chuyên nghiệp Nhật Bản.
"RyuO" cũng được nói đến trong giải chọn người thách đấu danh hiệu RuyO hàng năm (Ryūō-sen 竜王戦) do báo Yomiuri Shimbun tổ chức, và chỉ người giành danh hiệu này.
Trong 7 danh hiệu của shogi chuyên nghiệp Meijin và RyuO là hai danh hiệu có uy tín lớn nhất.
Mục lục |
Vòng loại [sửa]
Trong bảy danh hiệu của shogi chuyên nghiệp Nhật Bản, RuyO được lập ra năm 1988.
Giải chọn người thách đấu này chia kỳ thủ thành 6 nhóm để đấu vòng loại trực tiếp. Vòng loại thứ hai lựa chọn ra người thách đấu bằng đấu loại trực tiếp giữa năm kỳ thủ hàng đầu của nhóm 1, hai kỳ thủ hàng đầu nhóm 2, và bốn kỳ thủ từ các nhóm 3, 4, 5 và 6.
Trận chung kết [sửa]
Người thách đấu sẽ tranh danh hiệu với người đang giữ danh hiệu RyuO trong trận chung kết bảy ván. Ai giành được bốn ván thắng trước sẽ giành danh hiệu RyuO của năm.
Tiền thưởng [sửa]
- Trước khi vào trận chung kết, RyuO năm ngoái được thưởng 14.500.000 JPY. Người thách đấu được thưởng 7.000.000 JPY.
- Sau trận đấu - Người thắng (RyuO mới) nhận 32.000.000 JPY. Người thua nhận 8.000.000 JPY.
Danh hiệu RyuO trọn đời [sửa]
RyuO danh dự ("Eisei RyuO" = RyuO trọn đời) là danh hiệu trao cho kỳ thủ giành 5 danh hiệu liên tiếp hoặc tổng cộng 7 lần.[1]
Watanabe Akira là RyuO trọn đời do đã giành danh hiệu này sáu lần liên tiếp từ năm 2004 đến 2009.
Danh sách những kỳ thủ đã giành danh hiệu RyuO [sửa]
| Năm | Người thắng | Tỷ số | Đối thủ |
|---|---|---|---|
| 1988 | Shima Akira | 4-0 | Yonenaga Kunio |
| 1989 | Habu Yoshiharu | 4-3 | Shima Akira |
| 1990 | Tanigawa Koji | 4-1 | Habu Yoshiharu |
| 1991 | Tanigawa Koji | 4-2 | Morishita Taku |
| 1992 | Habu Yoshiharu | 4-3 | Tanigawa Koji |
| 1993 | Sato Yasumitsu | 4-2 | Habu Yoshiharu |
| 1994 | Habu Yoshiharu | 4-2 | Sato Yasumitsu |
| 1995 | Habu Yoshiharu | 4-2 | Sato Yasumitsu |
| 1996 | Tanigawa Koji | 4-1 | Habu Yoshiharu |
| 1997 | Tanigawa Koji | 4-0 | Sanada Keiichi |
| 1998 | Fujii Takeshi | 4-0 | Tanigawa Koji |
| 1999 | Fujii Takeshi | 4-1 | Suzuki Daisuke |
| 2000 | Fujii Takeshi | 4-3 | Habu Yoshiharu |
| 2001 | Habu Yoshiharu | 4-1 | Fujii Takeshi |
| 2002 | Habu Yoshiharu | 4-3 | Abe Takashi |
| 2003 | Moriuchi Toshiyuki | 4-0 | Habu Yoshiharu |
| 2004 | Watanabe Akira | 4-3 | Moriuchi Toshiyuki |
| 2005 | Watanabe Akira | 4-0 | Kimura Kazuki |
| 2006 | Watanabe Akira | 4-3 | Sato Yasumitsu |
| 2007 | Watanabe Akira | 4-2 | Sato Yasumitsu |
| 2008 | Watanabe Akira | 4-3 | Habu Yoshiharu |
| 2009 | Watanabe Akira | 4-0 | Moriuchi Toshiyuki |
| Các danh hiệu của shogi chuyên nghiệp |
|---|
|
RyuO (Nhật: Ryūō 竜王?)| Meijin (Nhật: 名人?)| Kisei (Nhật: 棋聖?)| Oi (Nhật: Ōi 王位?)| Oza (Nhật: Ōza 王座?)| Kio (Nhật: Kiō 棋王?)| Osho (Nhật: Ōshō 王将?) |
Chú thích [sửa]
Link ngoài [sửa]
- 竜王戦:日本将棋連盟, Giải đấu Ryūō của Liên đoàn shogi Nhật Bản (tiếng Nhật)
- 第21期竜王戦中継, Giải đấu Ryūō thứ 21 (tiếng Nhật)