Sân bay Aarhus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sân bay Aarhus
Aarhus Lufthavn
Mã IATA
AAR
Mã ICAO
EKAH
Vị trí
Thành phố Aarhus
Độ cao 82 ft (25 m)
Tọa độ 56°18′0″B 010°37′8″Đ / 56,3°B 10,61889°Đ / 56.30000; 10.61889
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
10L/28R 2.777 9.110 asphalt
10R/28L 2.702 8.864 asphalt
Thông tin chung
Kiểu sân bay Public
Cơ quan quản lý Aarhus Lufthavn A/S

Sân bay Aarhus (IATA: AARICAO: EKAH) là một sân bay dân sự nằm ở Tirstrup (phía đông bán đảo Jutland), Đan Mạch, cách Aarhus 35,9 km về phía đông bắc.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Sân bay Aarhus có tên cũ là Sân bay Tirstrup, được Luftwaffe (Không quân) của Đức quốc xã xây dựng từ năm 1943 - dưới thời Đức quốc xã chiếm đóng Đan Mạch - với mục đích dùng làm sân bay quân sự. Tuy nhiên Không quân Đức chưa kịp sử dụng sân bay này. Sau Thế chiến thứ hai, Không quân Đan Mạch sử dụng sân bay này. Sau đó chính phủ Đan Mạch quyết định chuyển sân bay này thành sân bay dân sự và giao cho thành phố Aarhus dùng tạm. Từ năm 1946, sân bay này đã có các tuyến bay thường xuyên tới Copenhagen. Ngày nay, ngoài các chuyến chở khách của các hãng hàng không tới Copenhagen, Oslo, Stockholm, Göteborg, LondonBarcelona, sân bay này còn có các chuyến bay thuê bao tới một số nước châu Âu.

Mùa thu năm 2007, Giám đốc sân bay Ole Paaske công bố sẽ hiện đại hóa nhà ga hành khách (được xây từ năm 1981) và sẽ hoàn tất vào mùa thu năm 2009 với kinh phí khoảng 25 triệu krone Đan Mạch.

Các hãng hàng không và các điểm đến[sửa | sửa mã nguồn]

Thông tin chung[sửa | sửa mã nguồn]

Địa chỉ[sửa | sửa mã nguồn]

Sân bay Aarhus
Stabrandvej 24
DK-8560 Kolind
Đan Mạch

Số điện thoại[sửa | sửa mã nguồn]

(45) 87 75 70 00

Thời gian hoạt động[sửa | sửa mã nguồn]

06:00 - 24:00

Giao thông[sửa | sửa mã nguồn]

Giao thông từ sân bay đi nơi khác bằng taxi, xe buýt, xe hơi.

Thông số kỹ thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Hạng sân bay[sửa | sửa mã nguồn]

4E (cat. 7)

Thông số đường cất hạ cánh[sửa | sửa mã nguồn]

RWY 10R/28L: 3000 m/4E

RWY 10L/28R: 3000 m/4B

ILS RWY 28L: CAT IIIB

ILS RWY 10R: CAT I

Thông số bãi đỗ[sửa | sửa mã nguồn]

cửa cập nhà ga: 4

Đỗ ở xa: 3

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]