Sân bay Linköping

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sân bay thành phố Linköping
Mã IATA
LPI
Mã ICAO
ESSL
Vị trí
Độ cao 32 ft (5 m)
Tọa độ 58°24′30″B 015°40′22″Đ / 58,40833°B 15,67278°Đ / 58.40833; 15.67278Tọa độ: 58°24′30″B 015°40′22″Đ / 58,40833°B 15,67278°Đ / 58.40833; 15.67278
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
11/29 2130 6998 Nhựa đường
Thông tin chung
Kiểu sân bay Công
Cơ quan quản lý Linköping City Airport AB (sở hữu của SAAB)

Sân bay thành phố Linköping là một sân bay nằm ngoài thành phố Linköping, Thụy Điển. Sân bay này được hàng không dân dụng và SAAB dùng chung. Sân bay Linkoping có 1 đường băng dài 2130 m bề mặt nhựa đường.

Các hãng hàng không và các tuyến điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Sân bay Thụy Điển
Các sân bay Stockholm Sân bay Stockholm-Arlanda | Sân bay Stockholm-Bromma | Sân bay Stockholm-Skavsta | Sân bay Stockholm-Västerås
Sân bay chủ yếu Sân bay Gothenburg-Landvetter | Sân bay thành phố Göteborg | Sân bay Malmö | Sân bay Luleå | Sân bay Umeå
Sân bay với hơn 50.000 lượt khách/năm Sân bay Ängelholm-Helsingborg | Sân bay Åre Östersund | Sân bay Sundsvall-Härnösand | Sân bay Visby | Sân bay Skellefteå | Sân bay Ronneby | Sân bay Kalmar | Sân bay Växjö | Sân bay Kiruna | Sân bay Karlstad | Sân bay Örnsköldsvik | Sân bay Jönköping | Sân bay Halmstad | Sân bay Örebro | Sân bay Kristianstad | Sân bay Norrköping | Sân bay Linköping | Sân bay Trollhättan-Vänersborg
Sân bay khu vực Sân bay Arvidsjaur | Sân bay Gällivare | Sân bay Borlänge | Sân bay Kramfors | Sân bay Lycksele | Sân bay Storuman | Sân bay Vilhelmina | Sân bay Hemavan | Sân bay Oskarhamn | Sân bay Mora | Sân bay Sveg | Sân bay Hultsfred | Sân bay Pajala | Sân bay Hagfors | Sân bay Torsby
edit this box