Sân bay Niigata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sân bay Niigata
新潟空港
Niigata Kūkō
Niigata airport-japan.jpg
IATA: KIJ - ICAO: RJSN
Tóm tắt
Kiểu sân bay Public
Cơ quan điều hành Bộ Đất đai, Hạ tầng cơ sở và Giao thông
Phục vụ Niigata
Độ cao AMSL 29 ft (9 m)
Tọa độ 37°57′21″B, 139°07′15″Đ
Đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
ft m
04/22 4.300 1.311 Asphalt
10/28 8.200 2.499 Asphalt

Sân bay Niigata (新潟空港 Niigata Kūkō?) (IATA: KIJICAO: RJSN) là một sân bay cấp haiNiigata, Nhật Bản.

Các hãng hàng không và các tuyến điểm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]