Sân bay Norrköping

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sân bay Norrköping
Mã IATA
NRK
Mã ICAO
ESSP
Vị trí
Độ cao 32 ft (5 m)
Tọa độ 58°35′10″B 016°13′54″Đ / 58,58611°B 16,23167°Đ / 58.58611; 16.23167Tọa độ: 58°35′10″B 016°13′54″Đ / 58,58611°B 16,23167°Đ / 58.58611; 16.23167
Các đường băng
Hướng Chiều dài (m)) Bề mặt
09/27 2203 M Nhựa đường
Thông tin chung
Kiểu sân bay Công
Cơ quan quản lý Đô thị Norrköping

Sân bay Norrköping (IATA: NRKICAO: ESSP) là một sân bay nằm gần Norrköping, Thụy Điển. Năm 2008, sân bay này đã phục vụ 113.515 lượt khách, tăng 30% so với năm 2007. Hãng hàng không Cimber Air là hãng chính hoạt động ở sân bay này. Ngoài các tuyến bay thường lệ, sân bay này cũng phục vụ một số tuyến bay thuê bao.

Sân bay này được xây năm 1934. Số lượng khác đạt cao nhất vào thập niên 1980 và suy giảm kể từ đó.

Các hãng hàng không và tuyến bay[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • [1] Trang mạng sân bay Norrköping
Sân bay Thụy Điển
Các sân bay Stockholm Sân bay Stockholm-Arlanda | Sân bay Stockholm-Bromma | Sân bay Stockholm-Skavsta | Sân bay Stockholm-Västerås
Sân bay chủ yếu Sân bay Gothenburg-Landvetter | Sân bay thành phố Göteborg | Sân bay Malmö | Sân bay Luleå | Sân bay Umeå
Sân bay với hơn 50.000 lượt khách/năm Sân bay Ängelholm-Helsingborg | Sân bay Åre Östersund | Sân bay Sundsvall-Härnösand | Sân bay Visby | Sân bay Skellefteå | Sân bay Ronneby | Sân bay Kalmar | Sân bay Växjö | Sân bay Kiruna | Sân bay Karlstad | Sân bay Örnsköldsvik | Sân bay Jönköping | Sân bay Halmstad | Sân bay Örebro | Sân bay Kristianstad | Sân bay Norrköping | Sân bay Linköping | Sân bay Trollhättan-Vänersborg
Sân bay khu vực Sân bay Arvidsjaur | Sân bay Gällivare | Sân bay Borlänge | Sân bay Kramfors | Sân bay Lycksele | Sân bay Storuman | Sân bay Vilhelmina | Sân bay Hemavan | Sân bay Oskarhamn | Sân bay Mora | Sân bay Sveg | Sân bay Hultsfred | Sân bay Pajala | Sân bay Hagfors | Sân bay Torsby
edit this box