Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta
Mã IATA
NBO
Mã ICAO
HKJK
Vị trí
Độ cao 5.327 ft (1.624 m)
Tọa độ 01°19′9″N 36°55′39″Đ / 1,31917°N 36,9275°Đ / -1.31917; 36.92750
Các đường băng
Hướng Chiều dài Bề mặt
m ft
06/24 4.117 13.507 nhựa đường
Thông tin chung
Kiểu sân bay quân sự/dân dụng
Cơ quan quản lý Kenya Airports Authority

Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta, (IATA: NBOICAO: HKJK) tên trước đây là Sân bay EmbakasiSân bay quốc tế Nairobi, là sân bay lớn nhất Kenya, cũng là sân bay lớn bận rộn nhất Đông PhiTrung Phi. Đây là sân bay tấp nập thứ 7 ở châu Phi. Sân bay này được đặt tên theo thủ tướng và tổng thống đầu tiên của Kenya Jomo Kenyatta.

Sân bay Kenyatta nằm ở Embakasi, ngoại ô đông nam của Nairobi, Kenya, cách trung tâm thành phố 15 km. Đây là trung tâm chính của hãng hàng không Kenya AirwaysFive Forty Aviation.

Năm 2006, sân bay này đã phục vụ hơn 4,4 triệu lượt khách.[1]

Phía trước sân bay, chụp năm 2006.

Sân bay Nairobi Embakasi được thống đốc cuối cùng của Kenya Evelyn Baring khai trương tháng 5 năm 1958. Đúng ra sân bay được Nữ hoàng Elizabeth, Thái hậu, tuy nhiên, bà đã bị trễ ở Australia và không thể tham dự buổi lễ khai trương được.[2]

Sau này, nhà ga hiện hữu đã được xây bên kia của đường băng và sân bay đã được đổi tên thành Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta. Nhà ga cũ hiện hiện nay đôi khi được gọi là Sân bay cũ Embakasi và đang được Không quân Kenya sử dụng [3].

Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta

Ngày 14 tháng 10 năm 2005, Cục sân bay Kenya thông báo kế hoạch mở rộng sân bay này để nâng năng lực phục vụ sân bay này lên 9 triệu lượt khách mỗi năm với chi phí 100 triệu USD.


Hãng hàng không và tuyến bay[sửa | sửa mã nguồn]

Emirates Airbus A340-500 đang đi trên đường lăn tại Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta
RwandAir Boeing 737-500 tại Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta
Kenya Airways Boeing 737-300 đang đi trên đường lăn tại Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta
Fly540 Bombardier CRJ-100 đang đi trên đường lăn tại Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta
East African Safari Air McDonnell Douglas DC-9-14 tại Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta
Kenya Airways Boeing 777-200ER tại Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta
Kenya Airways' Planes at JKIA


Hành khách[sửa | sửa mã nguồn]

Các quốc gia có tuyến bay với Sân bay quốc tế Jomo Kenyatta (bao gồm các tuyến bay theo mùa và tuyến bay tương lai).
Hãng hàng không Điểm đến
African Express Airways Berbera, Dubai-International, Galkayo, Hargeisa, Mogadishu, Sharjah[4]


Air Arabia Sharjah[5]


Air Mauritius Mauritius[6]


British Airways London-Heathrow[7]


Brussels Airlines Brussels, Bujumbura[8]


China Southern Airlines Quảng Châu (bắt đầu từ ngày 5 Tháng 8 năm 2015)[9]


Condor Frankfurt[10]


Daallo Airlines Mogadishu[11]


EgyptAir Cairo[12]


Emirates Dubai-International[13]


Ethiopian Airlines Addis Ababa[14]


Etihad Airways Abu Dhabi[15]


Fly SAX Entebbe, Hargeisa, Mogadishu, Mombasa, Moroni[16]


Fly540 Eldoret, Juba, Kisumu, Malindi, Mombasa, Zanzibar[17]


Jambo Jet Eldoret, Kisumu, Mombasa


Jubba Airways Djibouti, Dubai-International, Hargeisa, Mogadishu[18]


Kenya Airways Abidjan, Abuja,[19] Accra, Addis Ababa, Amsterdam, Antananarivo, Bamako, Bangkok-Suvarnabhumi, Blantyre, Brazzaville, Bujumbura, Cairo, Dar es Salaam, Djibouti, Douala, Dubai-International, Dzaoudzi, Entebbe, Freetown (ngưng),[20] Gaborone, Quảng Châu, Hà Nội (bắt đầu từ ngày 30

tháng 3 năm 2015),[21] Harare, Hong Kong, Jeddah, Johannesburg-OR Tambo, Juba, Khartoum, Kigali, Kilimanjaro, Kinshasa-N'djili, Kisumu, Lagos, Lilongwe, Livingstone, London-Heathrow, Luanda, Lubumbashi, Lusaka, Mahé, Malindi, Maputo, Mombasa, Monrovia (ngưng),[20] Mumbai, Nampula, Ndola, Paris-Charles de Gaulle, Tel Aviv-Ben Gurion (bắt đầu từ ngày 1 Tháng 6 năm 2015),[22] Yaoundé, Zanzibar[23]


KLM Amsterdam[24]


LAM Mozambique Airlines Maputo, Nampula[25][26]


Precision Air Dar es Salaam, Kilimanjaro, Zanzibar[27]


Qatar Airways Doha[28]


RwandAir Entebbe,[29] Kigali[30]


Saudia Jeddah[31]


South African Airways Johannesburg-OR Tambo


Swiss International Air Lines Zürich[32]
Turkish Airlines Istanbul-Atatürk[33]


Yemenia Sana'a[34]

Sky Aero khai trương chuyến bay đến KisumuMombasa tháng 5 năm 2014[35] nhưng ngừng hoạt động vài tháng sau đó.[36]

Hàng hóa[sửa | sửa mã nguồn]

Hãng hàng không Điểm đến
Air France Cargo Paris-Charles de Gaulle[37]


Astral Aviation Dar es Salaam, Entebbe, Juba, Kigali, Mogadishu, Mwanza[38]
Cargolux Amsterdam, Luxembourg, Maastricht/Aachen[39]


EgyptAir Cargo Cairo[40]


Emirates SkyCargo Amsterdam, Dubai-Al Maktoum[41]


Etihad Crystal Cargo Abu Dhabi, Amsterdam[42]


Lufthansa Cargo Frankfurt, Johannesburg-OR Tambo[43][44]


Martinair Cargo Amsterdam, Johannesburg-OR Tambo[45]


Qatar Airways Cargo Brussels


Saudia Cargo Amsterdam, Jeddah[46][47]


Singapore Airlines Cargo Amsterdam[48]


Turkish Airlines Cargo Entebbe, Istanbul-Ataturk, Khartoum[33]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Airport Technology. “Jomo Kenyatta Intl. Airport Expansion” (html). airport-technology.com. Truy cập ngày 25 tháng 6 năm 2007. 
  2. ^ Nairobi Airports
  3. ^ http://www.groundsupportworldwide.com/article/article.jsp?id=925&siteSection=1 The Creation of an African Aviation Epicenter
  4. ^ Summer 2014 timetable, http://www.africanexpress.co.ke/schedule.htm
  5. ^ "Air Arabia (G9) flights from Jomo Kenyatta, Nairobi (NBO)", FlightMapper.net, accessed 10 Tháng 8 năm 2013
  6. ^ "Air Mauritius (MK) flights from Jomo Kenyatta, Nairobi (NBO)", FlightMapper.net, accessed 10 Tháng 8 năm 2013
  7. ^ "British Airways (BA) flights from Jomo Kenyatta, Nairobi (NBO)", FlightMapper.net, accessed 10 Tháng 8 năm 2013
  8. ^ "Brussels Airlines (SN) flights from Jomo Kenyatta, Nairobi (NBO)", FlightMapper.net, accessed 10 Tháng 8 năm 2013
  9. ^ “China Southern Adds Guangzhou – Nairobi Service from Tháng 8 năm 2015”. airlineroute.net. 3 tháng 3 năm 2015. Truy cập ngày 3 tháng 3 năm 2015. 
  10. ^ "Condor Flugdienst (DE) flights from Jomo Kenyatta, Nairobi (NBO)", FlightMapper.net, accessed 30 Tháng 9 năm 2013
  11. ^ "Daallo Airlines (D3) flights from Jomo Kenyatta, Nairobi (NBO)", FlightMapper.net, accessed 10 Tháng 8 năm 2013
  12. ^ "EgyptAir (MS) flights from Jomo Kenyatta, Nairobi (NBO)", FlightMapper.net, accessed 10 Tháng 8 năm 2013
  13. ^ "Emirates (EK) flights from Jomo Kenyatta, Nairobi (NBO)", FlightMapper.net, accessed 10 Tháng 8 năm 2013
  14. ^ "Ethiopian Airlines (ET) flights from Jomo Kenyatta, Nairobi (NBO)", FlightMapper.net, accessed 10 Tháng 8 năm 2013
  15. ^ "Etihad (EY) flights from Jomo Kenyatta, Nairobi (NBO)", FlightMapper.net, accessed 10 Tháng 8 năm 2013
  16. ^ Flight search on Fly SAX website, 14 Tháng 5 năm 2014, http://customer2.videcom.com/EastAfrican/VARS/Public/FlightSelect.aspx
  17. ^ "Fly540 (5H) flights from Jomo Kenyatta, Nairobi (NBO)", FlightMapper.net, accessed 10 Tháng 8 năm 2013
  18. ^ Jubba Airways Flight Schedule Nairobi, Jubba Airways, accessed 30 Tháng 4 năm 2014
  19. ^ http://www.kbc.co.ke/kenya-airways-to-fly-to-abuja-from-june/
  20. ^ a ă http://www.foxnews.com/health/2014/08/28/who-official-urges-airlines-to-lift-flight-restrictions-amid-ebola-outbreak/
  21. ^ “Kenya Airways Adds Hanoi; Replacing Guangzhou Nonstop Service from late-Tháng 3 năm 2015”. Airline Route. 29 Tháng 1 năm 2015. Truy cập 29 Tháng 1 năm 2015. 
  22. ^ http://www.iaa.gov.il/en-US/airports/bengurion/Pages/OnlineFlights.aspx?mode=out
  23. ^ “Kenya Airways to Resume Zanzibar Service from Tháng 6 năm 2014”. Airline Route. 10 Tháng 2 năm 2014. Truy cập 13 Tháng 2 năm 2014. 
  24. ^ "KLM (KL) flights from Jomo Kenyatta, Nairobi (NBO)", FlightMapper.net, accessed 10 Tháng 8 năm 2013
  25. ^ "LAM (TM) flights from Jomo Kenyatta, Nairobi (NBO)", FlightMapper.net, accessed 10 Tháng 8 năm 2013
  26. ^ Korean Air suspkết thúc từ ngày temporary Nairobi service to Tháng 12 năm 2014
  27. ^ "Precision Air Services (PW) flights from Jomo Kenyatta, Nairobi (NBO)", FlightMapper.net, accessed 10 Tháng 8 năm 2013
  28. ^ "Qatar Airways (QR) flights from Jomo Kenyatta, Nairobi (NBO)", FlightMapper.net, accessed 10 Tháng 8 năm 2013
  29. ^ http://allafrica.com/stories/201501190006.html
  30. ^ "RwandAir (WB) flights from Jomo Kenyatta, Nairobi (NBO)", FlightMapper.net, accessed 10 Tháng 8 năm 2013
  31. ^ "Saudi Airlines (SV) flights from Jomo Kenyatta, Nairobi (NBO)", FlightMapper.net, accessed 10 Tháng 8 năm 2013
  32. ^ "SWISS (LX) flights from Jomo Kenyatta, Nairobi (NBO)", FlightMapper.net, accessed 10 Tháng 8 năm 2013
  33. ^ a ă "Turkish Airlines (TK) flights from Jomo Kenyatta, Nairobi (NBO)", FlightMapper.net, accessed 9 Tháng 8 năm 2013
  34. ^ "Yemen Airways (IY) flights from Jomo Kenyatta, Nairobi (NBO)", FlightMapper.net, accessed 10 Tháng 8 năm 2013
  35. ^ “Kenyan start-up, SkyAero, bắt đầu chuyến bay Kisumu”. 
  36. ^ “Ex-Skyaero staff distracted”. 
  37. ^ "Air France (AF) flights from Jomo Kenyatta, Nairobi (NBO)", FlightMapper.net, accessed 9 Tháng 8 năm 2013
  38. ^ "Astral Aviation (8V) flights from Jomo Kenyatta, Nairobi (NBO)", FlightMapper.net, accessed 9 Tháng 8 năm 2013
  39. ^ "Cargolux (CV) flights from Jomo Kenyatta, Nairobi (NBO)", FlightMapper.net, accessed 9 Tháng 8 năm 2013
  40. ^ EgyptAir Cargo
  41. ^ “Emirates SkyCargo Freighter Operations get ready for DWC move”. Emirates SkyCargo. 2 Tháng 4 năm 2014. 
  42. ^ Etihad Crystal Cargo Schedule
  43. ^ LCAG Flight Schedule XLS, Lufthansa Cargo, 9 Tháng 8 năm 2013
  44. ^ "Lufthansa (LH) flights from Jomo Kenyatta, Nairobi (NBO)", FlightMapper.net, accessed 9 Tháng 8 năm 2013
  45. ^ "Martinair (MP) flights from Jomo Kenyatta, Nairobi (NBO)", FlightMapper.net, accessed 9 Tháng 8 năm 2013
  46. ^ 2013 Summer Freighter Schedule effective 01 Aug 13 – Africa & MENAT, Saudia Cargo, 1 Tháng 8 năm 2013
  47. ^ “Saudia Cargo adds Amsterdam and Nairobi to network”. Air Cargo News. 1 Tháng 12 năm 2012. 
  48. ^ "Singapore Airlines (SQ) flights from Jomo Kenyatta, Nairobi (NBO)", FlightMapper.net, accessed 9 Tháng 8 năm 2013