Sân bay quốc tế Thái Bình Cáp Nhĩ Tân
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Sân bay quốc tế Thái Bình Cáp Nhĩ Tân 哈尔滨太平国际机场 |
|||
|---|---|---|---|
| IATA: HRB - ICAO: ZYHB | |||
| Tóm tắt | |||
| Kiểu sân bay | Công | ||
| Cơ quan điều hành | Chính phủ | ||
| Phục vụ | Harbin | ||
| Độ cao AMSL | 457 ft (139 m) | ||
| Tọa độ | |||
| Đường băng | |||
| Hướng | Chiều dài | Bề mặt | |
| ft | m | ||
| 02/20 | 10500 | 3200 | asphalt |
Sân bay quốc tế Thái Bình Cáp Nhĩ Tân (tên tiếng Anh: Harbin Taiping International Airport (IATA: HRB, ICAO: ZYHB) là một sân bay quốc tế ở Cáp Nhĩ Tân, Hắc Long Giang, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Sân bay này nằm cách thành phố Cáp Nhĩ Tân 33 km và được xây năm 1979 và được mở rộng năm 1994 và 1997 với chi phí khoảng 960 triệu nhân dân tệ. Năm 1984, sân bay này được nâng thành sân bay quốc tế. Nhà ga sân bay này hiện là nhà ga hàng không lớn nhất ở đông bắc Trung Quốc. Sân bay này có năng lực phục vụ 6 triệu hành khách mỗi năm và hiện có 50 tuyến kết nối. Đường băng dài 3200 m phủ asphalt.
[sửa] Các hãng hàng không và các điểm đến
In đậm là các chuyến bay quốc tế (tính cả Hong Kong).
| Hãng hàng không | Điểm đến |
|---|---|
| Air China | Bắc Kinh-Thủ đô, Thành Đô |
| Asiana Airlines | Seoul-Incheon |
| China Eastern Airlines | Tế Nam, Thanh Đảo, Thượng Hải-Phố Đông |
| China Southern Airlines | Bắc Kinh-Thủ đô, Trường Sa, Đại Liên, Hàng Châu, Hợp Phì, Hắc Hà, Mạc Hà, Niigata, Osaka-Kansai, Thanh Đảo, Seoul-Incheon, Thượng Hải-Phố Đông, Thẩm Dương, Thạch Gia Trang, Đài Bắc-Đào Viên, Vladivostok, Tây An, Uy Hải, Trịnh Châu |
| Grand China Air điều hành bởi Hainan Airlines | Bắc Kinh-Thủ đô |
| Hainan Airlines | Trường Sa, Đại Liên, Hàng Châu, Thanh Đảo, Thái Nguyên |
| Hong Kong Express Airways | Hong Kong |
| Juneyao Airlines | Thượng Hải-Phố Đông |
| Northeast Airlines | Thẩm Dương |
| Okay Airways | Thiên Tân |
| Sakhalinskie Aviatrassy | Yuzhno-Sakhalinsk |
| Shandong Airlines | Đại Liên, Thanh Đảo |
| Shanghai Airlines | Bắc Kinh-Thủ đô, Thượng Hải-Phố Đông, Yên Đài |
| Shenzhen Airlines | Trường Sa, Thường Châu, Hợp Phì, Tề Tề Cáp Nhĩ, Giai Mộc Tư, Tế Nam, Mạc Hà (qua Tề Tề Cáp Nhĩ), Mẫu Đơn Giang, Nam Kinh, Thẩm Dương, Thâm Quyến, Thiên Tân |
| Sichuan Airlines | Tế Nam, Nam Kinh |
| Spring Airlines | Thượng Hải-Phố Đông |
| Vladivostok Air | Khabarovsk, Vladivostok |
| Xiamen Airlines | Hàng Châu, Nam Kinh, Thanh Đảo, Thẩm Dương, Trịnh Châu |
| Yakutia Airlines | Yakutsk |
[sửa] Xem thêm
[sửa] Tham khảo
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |