Sóc bay Thomas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Aeromys thomasi
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Sciuridae
Chi (genus) Aeromys
Loài (species) A. thomasi
Danh pháp hai phần
Aeromys thomasi
(Hose, 1900)[2]

Sóc bay Thomas, tên khoa học Aeromys thomasi, là một loài động vật có vú trong họ Sóc, bộ Gặm nhấm. Loài này được Hose mô tả năm 1900.[2] Loài này được tìm thấy ở IndonesiaMalaysia.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Ruedas, L., Duckworth, J. W., Lee, B. & Tizard, R. J. (2008). Aeromys thomasi. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 6 January 2009.
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Aeromys thomasi. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Richard W. Thorington, Jr.; John L. Koprowski und Michael A. Steele: Squirrels of the World. John Hopkins University Press, 2012. ISBN 978-1421404691:S. 87
  • Thorington, R. W. Jr. and R. S. Hoffman. 2005. Family Sciuridae. pp. 754–818 in Mammal Species of the World a Taxonomic and Geographic Reference. D. E. Wilson and D. M. Reeder eds. Johns Hopkins University Press, Baltimore.