Sôn Gôtên

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sôn Gôtên
Nhân vật trong Dragon Ball
SonGoten.gif
孫悟天
Son Goten
Xuất hiện lần đầu Dragon Ball Manga Vol. 48
Tạo ra bởi Akira Toriyama
Lồng tiếng bởi Xem Diễn viên lồng tiếng
Lý lịch
Tên hiệu Son Goten
Giới tính Nam
Ngày sinh 767 A.D
Quốc tịch Saiyan
Có quan hệ gần với Sôn Gôku (cha)
Sôn Gôhan (anh ruột)
Chichi (mẹ)
Trunks (bạn thân)

Sôn Gôtên (孫悟天 phiên âm: Tôn Ngộ Thiên?, Son Goten) là một nhân vật hư cấu trong Dragon Ball ZDragon Ball GT. Gotên là con thứ hai và cuối cùng của nhân vật chính của bộ truyện, Gôku và công chúa của Giuma đầu bò tên là Chi-Chi. Sôn Gôtên đã được tạo ra trong truyện để thay thế Gôku như tác giả muốn nghỉ hưu Gôku từ truyện. Tuy nhiên, Toriyama đã buộc phải mang theo Goku trở lại khi các fan hâm mộ không được chấp thuận của các quyết định để thay thế nhân vật chính với một phiên bản giống nhau của anh ta (Gôtên). Gôtên là bạn tốt nhất của Trunks từ bé.

Bản thân[sửa | sửa mã nguồn]

Sôn Gôtên rất giống Sôn Gôku lúc bé. Gôtên rất ham học võ ngay từ lúc bé và tu thành siêu Xayda chỉ trong 3 tháng. Từ bé, Gôtên rất chơi thân với Trunks, con trai Vegeta và lúc nào cả hai cũng luyện võ chung.

Sau này, Gôtên và Trunks đã tập thành công phép Lưỡng Long Nhất Thể và cả hai kết hợp thành Gotenks và được Piccolo huấn luyện và đạt được tới cấp Siêu Xayda cấp 3.

Dragon Ball GT[sửa | sửa mã nguồn]

Tuy lúc nhỏ Gôtên giống cha là Gôku, nhưng càng về sau cho đến Dragon Ball GT, Gôtên lại giống người anh trai, Gôhan. Một điều khác là trong Dragon Ball GT, kiểu tóc của hai anh em họ lại giống bác, Vegeta

Diễn viên lồng tiếng[sửa | sửa mã nguồn]

  • Japanese dub: Masako Nozawa
  • Funimation dub: Kara Edwards (Kid); Robert McCollum (Teen and Adult)
  • Ocean dub: Jillian Michaels (Kid); Brad Swaile (Teen); Scott Hendrickson (DBGT)

{{Navbox | name = Bảy viên ngọc rồng | title = Bảy viên ngọc rồng - truyện tranh của Toriyama Akira | state = autocollapsed | titlestyle = background: #FFD352 | groupstyle = background: #F6BAA6

| group4 = Anime 
| list4  = Dragon Ball Z   ·  Dragon Ball GT  ·  Dragon Ball Kai

 | group1= Nhân vật chính
 | list1  = Sôn Gôku (Kakalốt)  · Ca Đíc  ·  Krillin  ·  Bunma  ·   Pôcôllô · Thên Xin Hăng · Sôn Gôhan  ·  Sôn Gôtên  ·   Ca Lích ·  Chichi ·  Quy lão Kamê

   | group10 = Anime Dragon Ball
 | list10 = Curse of the Blood Rubies ·  Sleeping Princess in Devil's Castle ·  Mystical Adventure · The Path to Power

 | group11 = Anime Dragon Ball Z
 | list11 =  Dead Zone ·  The World's Strongest ·  The Tree of Might ·  Lord Slug ·  Cooler's Revenge ·  Return of Cooler ·  Super Android 13! ·  Broly - The Legendary Super Saiyan ·  Bojack Unbound ·  Broly - Second Coming ·  Bio-Broly ·  Fusion Reborn{{ Wrath of the Dragon · Trận chiến giữa những vị Thần · Dragon Ball Z: Fukkatsu no F
 | group12 = Truyền hình đặc biệt Dragon Ball Z
 | list12 =  Bardock - Cha của Gôku ·  Lịch sử của Trunks ·  
 | group13 = Anime Dragon Ball GT
 | list13  = A Hero's Legacy
 | group14 = OVA
 | list14  = Sự trở lại của Sôn Gôku và những người bạn!!  ·  Gaiden: Kế hoạch tiêu diệt tận gốc chủng tộc Saiyan
 | group15 = Phim Live - action
 | list15  = The Magic Begins (1989, Đài Loan) ·  Dragon Ball (1990, Hàn Quốc) ·  Dragonball Evolution (2009, Mỹ)
 
 | group16 = Video Game
 | list16  = Budokai Tenkaichi  ·  Final Bout ·  Super Sonic Warriors  ·  Super Dragon Ball Z  ·  Burst Limit  ·  Infinite World  ·  Raging Blast
 | group17 = Tạp chí
 | list17  = Shōnen Jump 
 | group18 = Truyện tranh liên quan
 | list18  = Dr. Slump  ·  Neko Majin 

}}


Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]