Sōsa, Chiba
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Sōsa 匝瑳市 |
|
| — Thành phố — | |
| Tọa độ: 35°42′B 140°34′Đ / 35,7°B 140,567°ĐTọa độ: 35°42′B 140°34′Đ / 35,7°B 140,567°Đ | |
|---|---|
| Quốc gia | Nhật Bản |
| Vùng | Kanto |
| Tỉnh | Chiba |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 101,78 km² (39,3 mi²) |
| Dân số (1 tháng 9, 2010) | |
| - Tổng cộng | 40,087 |
| - Mật độ | 394/km² (1.020,5/mi²) |
| Biểu tượng | |
| - Cây | Podocarpus macrophyllus |
| - Hoa | Tulip |
| - Chim | Cettia diphone |
| Điện thoại | 0479-73-0084 |
| Địa chỉ | 793-2 Ha Youkaitiba, Sōsa-shi, Chiba-ken 〒289-2198 |
| Website: Thành phố Sōsa | |
Sōsa (Nhật: 匝瑳市 Sōsa-shi?) là một thành phố thuộc tỉnh Chiba, Nhật Bản.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikivoyage có sẵn chỉ dẫn du lịch về: |
|
||||||||||||||||||||||||||||