Số sóng

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Trong vật lý, số sóng là đại lượng đặc trưng cho tần số không gian của sóng, tỷ lệ nghịch với bước sóng.

Định nghĩa[sửa | sửa mã nguồn]

Số lượng các bước sóng cho mỗi đơn vị 2π khoảng cách,cho bởi công thức: k = 
 { 2\pi \over \lambda} 
(k∈Z) [1]

Thường dùng tính cho số nút và số bụng trong chuyển động của sóng dừng cũng như điều kiện để xảy ra sóng dừng trên đoạn dây L cụ thể:

1. Dây cố định 2 đầu

ĐK sóng dừng xảy ra là L =  k{ \lambda \over 2 }   (k=1,2,…)

=> số bụng sóng = k, số nút sóng=k+1

2. Dây có 1 đầu cố định

ĐK sóng dừng xảy ra là L =  
(k+1/2){ \lambda \over 2}  
 (k=1,2,…)

=> số bụng = k+1, số nút=k+1

3. Hai Đầu tự do (Cột khí)

ĐK sóng dừng xảy ra là L =   
k{ \lambda \over 2} + {\lambda \over 2} 
 (k=1,2,…)

=> số bụng = k+2, số nút=k+1

4. Xác định vị trí M là bụng hay nút trên dây có đầu cố định

d là koảng cách từ M đến đầu cố định => d =  k{\lambda \over 2}

Nếu k là số nguyên => nút, nếu k là số bán nguyên => bụng

5. Xác định dây là loại 1 đầu cố định hay 2 đầu cố định khi xảy ra sóng dừng

Tìm: k =  L{2 \over \lambda}

Nếu k là số nguyên => dây có 2 đầu cố định, nếu k là số bán nguyên => Dây có 1 đầu cố định. bài 9 sgk vật lý 12

Tài liệu tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ [1]