SM-65 Atlas

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
B-65/SM-65/CGM-16/HGM-16 Atlas
Atlas missile launch.jpg
SM-65A Atlas phóng đi từ LC-12,
Căn cứ không quân Cape Canaveral, 20 tháng 2, 1958
Loại Tên lửa đường đạn xuyên lục địa (ICBM)
Nguồn gốc Cờ Hoa Kỳ Hoa Kỳ
Lược sử hoạt động
Quốc gia sử dụng Không quân Hoa Kỳ
Lược sử chế tạo
Năm thiết kế 1953 (XB-65)
Nhà sản xuất Convair
Giai đoạn sản xuất 1959-1965
Số lượng chế tạo 350 (tất cả các phiên bản)
Cao điểm triển khai 129
(30 D, 27 E, 72 F).
Các biến thể Atlas A, B/C, D, E/F (ICBMs)
SLV-3/3A/3C (NASA sử dụng)
Thông số kỹ chiến thuật
Khối lượng 260,000 lb (100 kg)
tối đa khi phóng
Chiều dài 75 ft 10 in (23,11 m)


85 ft 6 in (26,06 m)

trong cấu hình ICBM)
Đường kính 10 ft 0 in (3,05 m)

, (không
gồm tầng đẩy)

Kíp chiến đấu 0 (1 với Mercury-Atlas)

SM-65 Atlastên lửa đường đạn liên lục địa (ICBM) đầu tiên được phát triển và triển khai bởi Hoa Kỳ. Nó được chế tạo cho Không quân Hoa Kỳ bởi chi nhánh Convair của General Dynamics tại nhà máy lắp ráp Kearny Mesa thuộc San Diego, California.

Biến thể[sửa | sửa mã nguồn]

Convair XSM-16A/X-11/SM-65A Atlas[sửa | sửa mã nguồn]

Convair X-12/SM-65B Atlas[sửa | sửa mã nguồn]

SM-65C Atlas[sửa | sửa mã nguồn]

SM-65D Atlas[sửa | sửa mã nguồn]

Bài chi tiết: SM-65D Atlas

SM-65E Atlas[sửa | sửa mã nguồn]

SM-65F Atlas[sửa | sửa mã nguồn]

Tính năng kỹ chiến thuật (Atlas ICBM)[sửa | sửa mã nguồn]

  • Chiều dài: 75 ft 1 in (22,89 m)
với Mk 2, 82 ft 6 in (25,15 m)
với Mk 3
  • Span of outboard engine fairings: 16 ft  in (Lỗi biểu thức: Thiếu toán hạng trong + m)
  • Đường kính: 10 ft 0 in (3,05 m)
  • Trọng lượng phóng: 255,950 lb (120 kg) với Atlas D không tải trọng, 260,000 lb (100 kg) với Atlas D có Mk 2/3 RV và đầu đạn W49, 268,000 lb (120 kg) với Atlas E&F có Mk 4 RV và đầu đạn W38
  • Tầm bay: 9.000 mi (14.480 km)[1]
  • Động cơ: 1 × Rocketdyne LR105 với lực đẩy 57.000 lbf (254 kN), 1 × Rocketdyne XLR89 với 2 buồng đốt tạo lực đẩy 150.000 lbf (670 kN) (Atlas D), 2 × Rocketdyne LR101 với lực đẩy 1.000 lbf (4,4 kN); 2 × động cơ đẩy phụ LR89 tạo lực đẩy 165.000 lbf (734 kN) (Atlas E&F)
  • Đầu đạn:Mk 2 hoặc Mk 3 với đầu đạn W-49 (1,44 MT) (Atlas D); Mk 4 với đầu đạn W-38 (3,75 MT) (Atlas E&F)
  • Sau số: 4.600 ft (1.400 m)
Atlas-B với tải trọng Score, 1958
Atlas C trên bệ phóng, 1957/58
SM-65E Atlas
SM-65F Atlas
Convair X-11 mang phóng Atlas
Convair X-12 mang phóng Atlas