SNCASE SE.200

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
LeO H-47, SE-200 Amphitrite
Kiểu Máy bay chở khách
Nguồn gốc Flag of France.svg Pháp
Nhà chế tạo Lioré et Olivier, SNCASE
Chuyến bay đầu 11 tháng 12, 1942
Sử dụng chính Flag of France.svg Hải quân Pháp
Số lượng sản xuất 2

Sud-Est SE.200 Amphitrite (đặt tên theo một nữ thần biển Hy Lạp) là một loại thủy phi cơ chở khách của Pháp, được chế tạo vào cuối thập niên 1930,[1] ban đầu nó được phát triển với tên gọi Lioré et Olivier LeO H-49 trước khi Pháp quốc hữu hóa ngành công nghiệp máy bay.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Pháp

Tính năng kỹ chiến thuật[sửa | sửa mã nguồn]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2
  • Sức chứa: 48 hành khách
  • Chiều dài: 40,15 m (131 ft 9 in)
  • Sải cánh: 52,20 m (171 ft 3 in)
  • Chiều cao: 9,73 m (32 ft 0 in)
  • Diện tích cánh: 340 m2 (3.660 ft2)
  • Trọng lượng rỗng: 27.080 kg (59.580 lb)
  • Trọng lượng có tải: 60.670 kg (133.470 lb)
  • Powerplant: 6 × Wright R-1820, 1,120 kW (1,500 hp) mỗi chiêc

Hiệu suất bay

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Danh sách khác

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Taylor 1989, 844

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]