STAR World

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
STAR World
Star World Asia 2013 Logo.png
Lên sóng Ngày 15 tháng 12 năm 1991 với STAR Plus
1995 với STAR World
Sở hữu News Corporation (STAR TV, Fox International Channels)
Định dạng hình 576i (SDTV 16:9, 4:3),
1080i (HDTV)
Quốc gia Hồng Kông
Khu vực phát sóng Hồng Kông,Trung Quốc, Singapore, Indonesia, Ấn Độ, Nepal, Pakistan, Philippines, khu vực Trung Đông, Malaysia, Việt Nam, Papua New Guinea, Đài Loan, Thái Lan, Sri Lanka, Maldives, MyanmaBangladesh.)
Trụ sở Hồng Kông
Mumbai, Maharashtra, Ấn Độ
Kênh có liên hệ STAR Plus
STAR Gold
STAR Movies
STAR Sports
ESPN Asia
Channel [V]
Fox Movies Premium
Website Official Site
Kênh riêng
Vệ tinh
Astro
(Malaysia)
Kênh 711 (SD) Kênh 722 (HD)
Dialog TV
(Sri Lanka)
Kênh 16
Dream Satellite TV
(Philippines)
Kênh 16
Cignal Digital TV
(Philippines)
Kênh 40 (SD)
Kênh 65 (HD)
Tata Sky
(Ấn Độ)
Kênh 201 (SD)
Kênh 202 (HD)
TrueVisions
(Thái Lan)
Kênh 54
TelkomVision
(Indonesia)
Kênh 803
Indovision
(Indonesia)
Kênh 156
Dish TV
(Ấn Độ)
Kênh 457
ADD
(Khu vực Trung Đông)
Big TV
(Ấn Độ)
Kênh 253
Sun Direct TV
(Ấn Độ)
Kênh 82
Airtel Digital TV
(Ấn Độ)
Kênh 136
Aora TV
(Indonesia)
Kênh 301
DishHD
(Đài Loan)
Kênh 6254 (HD)
VTC
(Việt Nam)
Kênh 16 (HD)
K+
(Việt Nam)
OkeVision
(Indonesia)
Kênh 22
Videocon D2H
(Ấn Độ)
Kênh 25
G Sat
(Philippines)
Kênh 36 (HD)
Cáp
Cable Star Iloilo
(Philippines)
Kênh 31
Cablelink
(Philippines)
Kênh 35
SkyCable
(Philippines)
Kênh 48
Kênh 172 (HD)
Parasat Cable TV
(Philippines)
Kênh 47
StarHub TV
(Singapore)
Kênh 501 (SD)
Kênh 555 (HD)
First Media
(Indonesia)
Kênh 35
Kênh 327 (HD)
Macau CATV
(Macau)
Kênh 63
Hathway
(Ấn Độ)
Kênh 25
UCS
(Bangladesh)
Kênh 32
TrueVisions
(Thái Lan)
Kênh 37
MediaNet
(Maldives)
Kênh (SD)
Kênh 801 (HD)
WorldCall CATV
(Karachi, Pakistan)
Kênh 64
VCTV
(Hà Nội, Việt Nam)
Kênh 53
HCaTV
(Hà Nội, Việt Nam)
Kênh 46
SCTV
(Saigon, Việt Nam)
Kênh 65
Jogja Medianet
(Indonesia)
Kênh 6
Southern Networks
(Pakistan)
Kênh 47
HTVC
(Việt Nam)
Kênh 51
IPTV theo ADSL
now TV
(Hồng Kông)
Kênh 528
IndosatM2
(Indonesia)
PTCL Smart TV
(Pakistan)
Kênh 61
UniFi
(Malaysia)
Kênh 155
Truyền hình Internet
M2V Mobile TV
(Indonesia)
Kênh 0010

STAR World là một kênh truyền hình cáp của châu Á, thuộc mạng lưới truyền hình vệ tinh sở hữu bởi STAR TVFox International Channels, công ty con của News Corporation. Star World được phát sóng khá phổ biến ở Hoa Kì, Vương quốc AnhÚc,Ấn Ðộ, khu vực Trung Ðông, Philippines, Ðài Loan và khu vực Ðông Nam Á.

Tại Việt Nam, STAR World có mặt trên hệ thống truyền hình cáp Việt Nam, truyền hình cáp TP. Hồ Chí Minh và trên nhiều hệ thống truyền hình khác.

Lịch sử kênh[sửa | sửa mã nguồn]

Ban đầu STAR World là kênh STAR Plus, một kênh giải trí tiếng Anh của STAR hoạt động từ Ngày 1 tháng 1 năm 1994 với đối tác Film IndonesiaZee TV. Sau khi STAR kết thúc quan hệ với Soraya Intercine FilmsZee Telefilm, STAR đã thay đổi nội dung kênh STAR Plus thành STAR World. Và kênh STAR Plus sau đó trở thành kênh giải trí tiếng Hindi của Ấn Độ. Các chương trình phát sóng trên STAR World hầu hết là các chương trình của Hoa KìVương Quốc Anh.

Các kênh[sửa | sửa mã nguồn]

  • STAR World Châu Á - (Giờ phát sóng - HK/SIN và JKT/BKK) phát sóng từ 24:00 đến 06:00 (Theo giờ HK/SIN).
  • STAR World Ấn Ðộ - (Giờ phát sóng - IND) được quản lí bởi Star TV và Fox International Channels.
  • STAR World Trung Ðông - (Giờ phát sóng - KSA, UAE và PAK) bao gồm các chương trình của kênh Channel [V].
  • STAR World Philippines
  • STAR World Ðài Loan - (Giờ phát sóng - NST).
  • STAR World Việt Nam - Các chương trình phát sóng như kênh STAR World Châu Á ngoại trừ phần quảng cáo
  • STAR World HD Châu Á - Các chương trình phát sóng như kênh STAR World Châu Á.
  • STAR World HD Ấn Ðộ - Các chương trình phát sóng như kênh STAR World Ấn Độ. Ra mắt Ngày 15 tháng 4 năm 2011.
  • STAR World HD Philippines - Các chương trình phát sóng như kênh STAR World Philippines. Ra mắt Ngày 1 tháng 3 năm 2012.

Chương trình[sửa | sửa mã nguồn]

Dưới đây là các chương trình đã phát và chương trình hiện tại của STAR World.

0-9[sửa | sửa mã nguồn]

  • 3rd Rock From the Sun
  • 30 Rock
  • 7th Heaven
  • 8 Simple Rules For Dating My Teenage Daughter
  • 90210

A[sửa | sửa mã nguồn]

B[sửa | sửa mã nguồn]

  • The Bachelor
  • Bachelorette
  • Baywatch/Baywatch Hawaii
  • Becker
  • Bewitched
  • Beyond the Break
  • The Big Bang Theory
  • Bigfish TV
  • The Bold and the Beautiful
  • Bones
  • Boston Legal
  • Boston Public
  • The Brady Bunch
  • Breakout Kings
  • Britain's Next Top Model
  • Brothers and Sisters
  • Buffy the Vampire Slayer
  • Burn Notice

C[sửa | sửa mã nguồn]

  • Canada's Next Top Model
  • Caroline in the City
  • Castle
  • Charmed
  • Cheers
  • Chicago Hope
  • Chuck
  • The Closer
  • C.O.P.S.
  • Cold Case
  • The Collector
  • Commander in Chief
  • Community
  • Creflo Dollar
  • Criminal Minds
  • Criminal Minds: Suspect Behavior
  • The Crow
  • Crumbs
  • Coupling
  • Cougar Town

D[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dancing with the Stars (U.S. TV series)|Dancing with the Stars
  • Dark Angel
  • Delete
  • DESIRE: Table for Three
  • Desperate Housewives
  • Detroit 1-8-7
  • DC Cupcakes
  • Dexter
  • Dick Clark's New Year's Rockin' Eve with Ryan Seacrest (1993-hiện nay)
  • Diff'rent Strokes
  • Dilbert
  • Dirty Sexy Money
  • Dharma and Greg
  • Don't Stop Believing
  • Don't Trust the B---- in Apartment 23
  • The Drew Carey Show
  • Due South

E[sửa | sửa mã nguồn]

F[sửa | sửa mã nguồn]

G[sửa | sửa mã nguồn]

  • Gary Unmarried
Một đoạn quảng cáo của bộ phim Glee trên STAR World.
  • The Gates
  • General Hospital
  • Get Smart
  • Ghost Hunters
  • Ghost Whisperer
  • Glee
  • The Glee Project
  • The Good Guys
  • Gossip Girl
  • Got to Dance
  • Greek
  • Grey's Anatomy
  • Grounded for Life

H[sửa | sửa mã nguồn]

  • Happy Days
Một đoạn quảng cáo của bộ phim Heroes trên STAR World.
  • Happy Endings
  • Hell's Kitchen
  • Hercules: The Legendary Journeys
  • Heroes
  • Hey Paula (TV series)|Hey Paula
  • Hope and Faith
  • Hogan's Heroes
  • Hollyscoop
  • Hollywood Shootout
  • Hollywood Squares
  • Home Improvement
  • How I Met Your Mother
  • How to Live with Your Parents (For the Rest of Your Life)
  • Howie Do It
  • House

I[sửa | sửa mã nguồn]

  • IFL Battleground
  • The IT Crowd
  • I'm a Celebrity...Get Me Out of Here! (Phần 2)

J[sửa | sửa mã nguồn]

  • Jackie Chan Adventures
  • JAG
  • Jimmy Kimmel Live!
  • Junior MasterChef Australia
  • Jane by design

K[sửa | sửa mã nguồn]

  • Karen Sisco
  • Kenneth Copeland Ministries
  • Kevin Hill
  • Keys to VIP
  • The King of Queens
  • Knight Rider
  • The Knights of Prosperity
  • Koffee with Karan
  • The Kumars at No. 42
  • Kyle XY

L[sửa | sửa mã nguồn]

  • La Femme Nikita
  • Las Vegas
  • Late Show With David Letterman
  • Law & Order
  • Less Than Perfect
  • Lie To Me
  • Life As We Know It
  • Life with Bonnie
  • Lights Out
  • Live to Dance
  • Lipstick Jungle
  • Little Britain
  • Lost

M[sửa | sửa mã nguồn]

  • MacGyver
  • Mad Love
  • Malcolm In The Middle
  • MasterChef US
  • MasterChef Australia
  • MasterChef Malaysia
  • The May Lee Show
  • Medical Investigation
  • Melissa & Joey
  • Miami Vice
  • Miss Earth (2001-hiện nay)
  • Miss India (2010-hiện nay, ở Ấn Độ)
  • Miss Match
  • Miss World (1991-2007, ở Ấn Độ và một số vùng khác)
  • Miss Universe (1991-2007, 2009-hiện nay)
  • Miss USA (1991-hiện nay)
  • Modern Family
  • The Moment of Truth
  • Monk
  • Most Haunted
  • Mr. Sunshine
  • Mutant X
  • My Name Is Earl
  • My Wife & Kids
  • Mobbed

N[sửa | sửa mã nguồn]

  • Nash Bridges
  • N.C.I.S.
  • Necessary Roughness
  • New Girl
  • NewsRadio
  • Nip/Tuck
  • North Shore
  • NYPD Blue

O[sửa | sửa mã nguồn]

  • The O.C.
  • October Road
  • Off the Map
  • The Office (UK)
  • The Office (US)
  • Once Upon A Time
  • One Tree Hill
  • The Oprah Winfrey Show
  • Outback Jack

P[sửa | sửa mã nguồn]

  • Parental Control
  • Parenthood
  • Picket Fences
  • The Practice
  • The Pretender
  • Prison Break
  • Private Practice
  • Psych

R[sửa | sửa mã nguồn]

  • Raising Hope
  • Reaper
  • Rendezvous with Simi Garewal
  • Revenge
  • Rock Star: INXS
  • Rock Star: Supernova
  • Roswell
  • Royal Pains
  • Rules of Engagement

S[sửa | sửa mã nguồn]

  • Sabrina, the Teenage Witch
  • Samantha Who?
  • Santa Barbara
  • The Scholar
  • Scrubs
  • The Secret Life of the American Teenager
  • Seinfeld
  • Shark
  • The Shield
  • The Simple Life
  • The Simpsons
  • Smallville
  • Small Wonder
  • The Source
  • Space: Above and Beyond
  • Star Trek: Enterprise
  • Still Standing
  • Stylista
  • Suburgatory
  • Surface
  • Switched at Birth

T[sửa | sửa mã nguồn]

  • Terminator: The Sarah Connor Chronicles
  • Terra Nova
  • That '70s Show
  • Third Watch
  • Titus
  • TNA Wrestling
  • Traffic Light
  • Trauma
  • Travel Asia
  • Tru Calling
  • True Beauty phần 1 & 2
  • Two and a Half Men
  • Two Guys and a Girl

U[sửa | sửa mã nguồn]

V[sửa | sửa mã nguồn]

  • V.I.P

W[sửa | sửa mã nguồn]

  • Walker Texas Ranger
  • The Walking Dead
  • Warehouse 13
  • WWE Raw
  • What About Brian
  • Whistler
  • White Collar
  • Who Wants to be a Superhero
  • Whose Line Is It Anyway
  • The Wonder Years
  • Wonderfalls
  • World's Most Amazing Videos
  • World's Wildest Police Videos

X[sửa | sửa mã nguồn]

Y[sửa | sửa mã nguồn]

  • Yes, Dear

Các chương trình tin tức[sửa | sửa mã nguồn]

Ngoài các chương trình giải trí, STAR World còn phát sóng các chương trình tin tức.

  • BusinessWeek Asia
  • Sky News 9pm Edition (Thứ Hai) (Không phát sóng ở Ấn Độ và khu vực Trung Đông)
  • Sky News 15 minutes (Thứ Ba - Thứ Bảy) (Không phát sóng ở Ấn Độ và khu vực Trung Đông)
  • Sports Update (Không phát sóng ở Ấn Độ và khu vực Trung Đông)
  • Star News Asia (Không phát sóng ở Ấn Độ và khu vực Trung Đông)

Các chương trình của kênh Channel V[sửa | sửa mã nguồn]

Bài chi tiết: Channel V
  • STAR World cũng phát sóng các chương trình của Channel [V]. Chỉ phát sóng ở Philippines và khu vực Trung Đông.

Logo kênh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]