Sa Pả
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Bài do Cheers!-bot tạo, có thể gặp một vài lỗi về ngôn ngữ hoặc hình ảnh. Vui lòng dời bản mẫu này đi sau khi đã kiểm tra. Các bài viết này được xếp vào thể loại Bài do Robot tạo. Kiểm tra ngay! |
|
Sa Pả
|
|||
|---|---|---|---|
| Xã | |||
| Địa lý | |||
| Tọa độ: 22°21′32″B 103°51′54″Đ / 22,35889°B 103,865°Đ | |||
| Diện tích | 25,77 km²[1] | ||
| Dân số 1999 | |||
| Tổng cộng | 3417 người[1] | ||
| Mật độ | 133 người/km² | ||
|
|||
| Hành chính | |||
| Quốc gia | |||
| Tỉnh | Lào Cai | ||
| Huyện | Sa Pa | ||
| Mã hành chính | 3016[1] | ||
Tọa độ: 22°21′32″B 103°51′54″Đ / 22,35889°B 103,865°Đ
Sa Pả là một xã thuộc huyện Sa Pa, tỉnh Lào Cai, Việt Nam.
Xã Sa Pả có diện tích 25,77 km², dân số năm 1999 là 3417 người,[1] mật độ dân số đạt 133 người/km².
Tham khảo[sửa]
- ^ a b c d “Mã số đơn vị hành chính Việt Nam”. Bộ Thông tin & Truyền thông. Truy cập ngày 10 tháng 4 năm 2012.
|
||||||||