Sabal gretheriae
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Sabal gretheriae | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Plantae |
| (không phân hạng) | Angiospermae |
| (không phân hạng) | Monocots |
| (không phân hạng) | Commelinids |
| Bộ (ordo) | Arecales |
| Họ (familia) | Arecaceae |
| Chi (genus) | Sabal |
| Loài (species) | S. gretheriae |
| Danh pháp hai phần | |
| Sabal gretheriae Quero, 1991 |
|
Sabal gretheriae là một loài cọ đặc hữu của bang Quintana Roo của Mexico, nơi chúng bị đe doạ vì mất môi trường sống. Nó được Hermililo J. Quero mô tả vào năm 1991. Tên định danh cụ thể gretheriae để vinh danh Rosaura Grether, một nhà thực vật học làm việc với Quero. Nó rất giống loài cọ nhỏ Mexico (S. mexicana) và có thể là đồng nghĩa với loài đó.[2]
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Sabal gretheriae. |
Tham khảo [sửa]
- ^ Quero, H.J. 1998. Sabal gretheriae. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 20 tháng 7 năm 2007.
- ^ Riffle, Robert Lee; Paul Craft (2003). An Encyclopedia of Cultivated Palms. Timber Press. tr. 446. ISBN 9780881925586.