Saccharin

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Saccharin[1]
Saccharin-from-xtal-3D-balls.png
Danh pháp IUPAC 1,1-Dioxo-1,2-benzothiazol-3-one
Tên khác

Benzoic sulfimide

Ortho sulphobenzamide
Nhận dạng
Số CAS 81-07-2
PubChem 5143
KEGG D01085
Ảnh Jmol-3D ảnh
SMILES
InChI 1/C7H5NO3S/c9-7-5-3-1-2-4-6(5)12(10,11)8-7/h1-4H,(H,8,9)
Thuộc tính
Phân tử gam 183.1845
Bề ngoài White crystalline solid
Tỷ trọng 0.828 g/cm3
Điểm nóng chảy 228.8-229.7 °C
Độ hòa tan trong nước 1 g per 290 mL
Các nguy hiểm

Đường hoá học Saccharin (tiếng Anh:saccharin) là imit của axit o - sunfobenzoic.

Tính chất[sửa | sửa mã nguồn]

Đường hoá học này ở dạng tinh thể không màu, nhiệt độ nóng chảy khoảng từ 224 – 226 °C. Là chất tan trong nước với tỷ lệ 1/250 (ít tan) nhưng muối natri của saccharin là chất dễ tan trong nước.

Đường hoá học Saccharin ngọt hơn đường thường khoảng 500 lần.

Khuyến cáo[sửa | sửa mã nguồn]

Đây không phải là chất dinh dưỡng, vì cơ thể không đồng hoá được.

Sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

Đường hoá học Saccharin dùng để tạo vị ngọt cho thực phẩm một cách hạn chế hoặc thay đường cho người mắc bệnh đái tháo đường.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Merck Index, 11th Edition, 8282.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]