Saccharin
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Saccharin[1] | |
|---|---|
| Danh pháp IUPAC | 1,1-Dioxo-1,2-benzothiazol-3-one |
| Tên khác | Benzoic sulfimide
Ortho sulphobenzamide |
| Nhận dạng | |
| Số CAS | [] |
| PubChem | |
| KEGG | |
| Jmol-3D images | Image 1 |
| InChI | 1/C7H5NO3S/c9-7-5-3-1-2-4-6(5)12(10,11)8-7/h1-4H,(H,8,9) |
| Thuộc tính | |
| Công thức phân tử | C7H5NO3S |
| Phân tử gam | 183.18 g mol-1 |
| Bề ngoài | White crystalline solid |
| Tỷ trọng | 0.828 g/cm3 |
| Điểm nóng chảy |
228.8-229.7 °C |
| Độ hòa tan trong nước | 1 g per 290 mL |
| Ngoại trừ khi có ghi chú khác, các dữ liệu được lấy cho hóa chất ở trạng thái tiêu chuẩn (25 °C, 100 kPa) Phủ nhận và tham chiếu chung |
|
Đường hoá học Saccharin (tiếng Anh:saccharin) là imit của axit o - sunfobenzoic.
Mục lục |
Tính chất [sửa]
Đường hoá học này ở dạng tinh thể không màu, nhiệt độ nóng chảy khoảng từ 224 – 226 °C. Là chất tan trong nước với tỷ lệ 1/250 (ít tan) nhưng muối natri của saccharin là chất dễ tan trong nước.
Đường hoá học Saccharin ngọt hơn đường thường khoảng 500 lần.
Khuyến cáo [sửa]
Đây không phải là chất dinh dưỡng, vì cơ thể không đồng hoá được.
Sử dụng [sửa]
Đường hoá học Saccharin dùng để tạo vị ngọt cho thực phẩm một cách hạn chế hoặc thay đường cho người mắc bệnh đái tháo đường.
Xem thêm [sửa]
Tham khảo [sửa]
- ^ Merck Index, 11th Edition, 8282.
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Saccharin. |
Tham khảo [sửa]
- ^ Merck Index, 11th Edition, 8282.
Tham khảo [sửa]
- ^ Merck Index, 11th Edition, 8282.