Saguinus geoffroyi

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Saguinus geoffroyi
Stavenn Saguinus geoffroyi 00.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Primates
Họ (familia) Cebidae
Chi (genus) Saguinus
Loài (species) S. geoffroyi
Danh pháp hai phần
Saguinus geoffroyi
(Pucheran, 1845)[2]
Saguinus geoffroyi distribution.svg
Danh pháp đồng nghĩa
  • salaguiensis Elliot, 1912
  • spixii Reichenbach, 1862

Saguinus geoffroyi là một loài động vật có vú trong họ Cebidae, bộ Primates. Loài này được Pucheran mô tả năm 1845.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Marsh, L., Cuarón, A.D. & de Grammont, P.C. (2008). Saguinus geoffroyi. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2011.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 19 tháng 1 năm 2012. 
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Saguinus geoffroyi. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Saguinus geoffroyi tại Wikimedia Commons