Saint-André-des-Eaux, Loire-Atlantique

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 47°18′53″B 2°18′35″T / 47,3147222222°B 2,30972222222°T / 47.3147222222; -2.30972222222

Saint-André-des-Eaux

Blason ville fr Saint-André-des-Eaux (Loire-Atlantique).svg
Saint-André-des-Eaux ở France
Saint-André-des-Eaux
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Pays de la Loire
Tỉnh Loire-Atlantique
Quận Saint-Nazaire
Tổng Guérande
Xã (thị) trưởng Alain Donne
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 0–41 m (0–135 ft)
(bình quân 20 m/66 ft)
Diện tích đất1 24,71 km2 (9,54 sq mi)
Nhân khẩu2 3.532  (1999)
 - Mật độ 143 /km2 (370 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 44151/ 44117
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.


Saint-André-des-Eaux là một thuộc tỉnh Loire-Atlantique, trong vùng Pays de la Loire ở phía tây nước Pháp. Xã này nằm ở khu vực có độ cao trung bình 20 mét trên mực nước biển. Theo điều tra dân số năm 1999 của INSEE, xã có dân số 3532 người.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]


Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.