Saint-Mesmin, Dordogne
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Tọa độ: 45°21′11″B 1°12′22″Đ / 45,3530555556°B 1,20611111111°Đ
|
Saint-Mesmin |
|
| Hành chính | |
|---|---|
| Quốc gia | |
| Vùng | Aquitaine |
| Tỉnh | Dordogne |
| Quận | Périgueux |
| Tổng | Excideuil |
| Liên xã | aucune |
| Xã (thị) trưởng | Guy Bouchaud (2008-2014) |
| Thống kê | |
| Độ cao | 182–415 m (597–1.362 ft) (avg. 300 m/980 ft) |
| Diện tích đất1 | 29,58 km2 (11,42 sq mi) |
| INSEE/Mã bưu chính | 24464/ 24270 |
Saint-Mesmin là một xã, nằm ở tỉnh Dordogne vùng Aquitaine của Pháp. Xã này có diện tích 29,58 kilômét vuông, dân số năm 2004 là 278 người. Xã nằm ở khu vực có độ cao trung bình 300 m trên mực nước biển.
Thông tin nhân khẩu [sửa]
| 1793 | 1800 | 1806 | 1821 | 1831 | 1836 | 1841 | 1846 | 1851 | 1856 | 1861 | 1866 | 1872 | 1876 | 1881 | 1886 | 1891 | 1896 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.033 | 961 | 864 | 1.102 | 1.007 | 1.054 | 1.098 | 1.122 | 1.159 | 1.080 | 1.140 | 1.143 | 1.075 | 1.082 | 1.088 | 1.168 | 1.107 | 1.122 |
| 1901 | 1906 | 1911 | 1921 | 1926 | 1931 | 1936 | 1946 | 1954 | 1962 | 1968 | 1975 | 1982 | 1990 | 1999 | 2004 |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1.106 | 1.124 | 1.115 | 951 | 889 | 808 | 792 | 708 | 633 | 607 | 534 | 455 | 393 | 324 | 284 | 278 |
Tham khảo [sửa]
- ^ Insee, Kết quả điều tra dân số các đô thị có dân số dưới 10.000 giai đọan 2004-2007 (số liệu tạm thời)
- ^ Saint-Mesmin trên trang mạng của Insee
Liên kết ngoài [sửa]
Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Saint-Mesmin, Dordogne. |