Saint-Nazaire-le-Désert

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 44°34′15″B 5°16′36″Đ / 44,5708333333°B 5,27666666667°Đ / 44.5708333333; 5.27666666667

Saint-Nazaire-le-Désert

Saint-Nazaire-le-Désert trên bản đồ Pháp
Saint-Nazaire-le-Désert
Saint-Nazaire-le-Désert
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Rhône-Alpes
Tỉnh Drôme
Quận Die
Tổng La Motte-Chalancon
Xã (thị) trưởng Daniel Fernandez
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 527–1.447 m (1.729–4.747 ft)
(bình quân 591 m/1.939 ft)
Diện tích đất1 46,62 km2 (18,00 sq mi)
Nhân khẩu2 183  (1999)
 - Mật độ 4 /km2 (10 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 26274/ 26340
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.

Saint-Nazaire-le-Désert là một thuộc tỉnh Drôme trong vùng Rhône-Alpes in the Rhône-Alpes region ở đông nam nước Pháp. Xã Saint-Nazaire-le-Désert nằm ở khu vực có độ cao trung bình 591 mét trên mực nước biển. Xã này gần Rochefourchat.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]