Saint-Priest-de-Gimel

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Tọa độ: 45°19′03″B 1°53′23″Đ / 45,3175°B 1,88972222222°Đ / 45.3175; 1.88972222222

Saint-Priest-de-Gimel

Saint-Priest-de-Gimel trên bản đồ Pháp
Saint-Priest-de-Gimel
Saint-Priest-de-Gimel
Hành chính
Quốc gia Quốc kỳ Pháp Pháp
Vùng Limousin
Tỉnh Corrèze
Quận Tulle
Tổng Tulle-Campagne-Sud
Xã (thị) trưởng Jean-Louis Chabrillangeas
(2008–2014)
Thống kê
Độ cao 480–618 m (1.575–2.028 ft)
(bình quân 430 m/1.410 ft)
Diện tích đất1 17,68 km2 (6,83 sq mi)
Nhân khẩu2 461  (2005)
 - Mật độ 26 /km2 (67 /sq mi)
INSEE/Mã bưu chính 19236/ 19800
1 Dữ liệu địa chính Pháp loại trừ các hồ và ao lớn hơn 1 km² (0.386 dặm vuông hoặc 247 acre) cũng như các cửa sông.
2 Dân số không tính hai lần: cư dân của nhiều xã (ví dụ, các sinh viên và quân nhân) chỉ tính một lần.


Saint-Priest-de-Gimel là một thuộc tỉnh Corrèze trong vùng Limousin miền trung Pháp.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]



Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.