Salpingotus heptneri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Salpingotus heptneri
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Rodentia
Họ (familia) Dipodidae
Chi (genus) Salpingotus
Phân chi (subgenus) Prosalpingotus
Loài (species) S. heptneri
Danh pháp hai phần
Salpingotus heptneri
(Vorontsov & Smirnov, 1969)[2]

Salpingotus heptneri là một loài động vật có vú trong họ Dipodidae, bộ Gặm nhấm. Loài này được Vorontsov & Smirnov mô tả năm 1969.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Tsytsulina, K. (2008). Salpingotus heptneri. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 15 March 2009. Database entry includes a brief justification of why this species is of data deficient
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Salpingotus heptneri. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]