Salto de Pirapora

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Município de Salto de Pirapora
[[Image:|250px|none|Salto de Pirapora]]
""
Huy hiệu de Salto de Pirapora
Cờ de Salto de Pirapora
Huy hiệu Cờ
Hino
Ngày kỉ niệm 24 tháng 7
Thành lập Bản mẫu:Dni
Nhân xưng saltopiraporense
Khẩu hiệu
Prefeito(a) Joel David Haddad (PDT)
Vị trí
Vị trí của Salto de Pirapora
23° 38' 56" S 47° 34' 22" O23° 38' 56" S 47° 34' 22" O
Bang Bandeira do estado de São Paulo.svg Bang São Paulo
Mesorregião Macro Metropolitana Paulista
Microrregião Sorocaba
Khu vực đô thị
Các đô thị giáp ranh Votorantim, Piedade, Pilar do Sul, Araçoiaba da Serra,Sorocaba e Sarapuí
Khoảng cách đến thủ phủ 120 kilômét
Địa lý
Diện tích 280,312 km²
Dân số 39.224 Người est. IBGE/2008 [1]
Mật độ 150,8 Người/km²
Cao độ 630 mét
Khí hậu Ameno Cfa
Múi giờ UTC-3
Các chỉ số
HDI 0,771 PNUD/2000
GDP R$ 501.302.700,00 IBGE/2003
GDP đầu người R$ 12.865,46 IBGE/2003

Salto de Pirapora là một đô thị ở bang São Paulo của Brasil. Đô thị này có vị trí địa lý vĩ độ 23º38'56" độ vĩ nam và kinh đô là 47º34'24" oeste, estando a uma altitude de 630 mét. Dân số năm 2004 là 40.063 người. Diện tích là 280,312 km².

Dân số[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu điều tra dân số năm 2000

Tổng dân số: 35.072

  • Thành thị: 27.384
  • Nông thôn: 7.688
  • Nam giới: 17.593
  • Nữ giới: 17.479

Mật độ dân số (người/km²): 125,12

Tỷ lệ tử vong trẻ dưới 1 tuổi (trên 1 triệu cháu): 14,69

Tuổi thọ bình quân (tuổi): 71,86

Tỷ lệ sinh (trẻ trên mỗi bà mẹ): 2,81

Tỷ lệ biết đọc biết viết: 89,09%

Chỉ số phát triển con người (bình quân): 0,771

(Nguồn: IPEADATA)

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “Estimativas da população para 1º de julho de 2008” (PDF). Instituto Brasileiro de Geografia e Estatística (IBGE). 29 tháng 8 de 2008. Truy cập 5 de setembro de 2008. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]