San Fernando, Bukidnon

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Đô thị San Fernando
Bản đồ Bukidnon với vị trí của San Fernando, Bukidnon
Bản đồ Bukidnon với vị trí của San Fernando, Bukidnon
Tọa độ: 7°55′00″B 125°20′00″Đ / 7,9166666666667°B 125,33333333333°Đ / 7.9166666666667; 125.33333333333 sửa dữ liệu
Quốc gia Philippines
Vùng Vùng X
Tỉnh Bukidnon
Đơn vị bẩu cử 2nd District
Barangay 24
Thành lập (thị xã)
Chính quyền
 - Thị trưởng Levi C. Edma, Sr.
 - Phó thị trưởng Adam E. Santacera
Diện tích
 - Tổng cộng 638,63 km² (246,58 mi²)
Dân số (2000)
 - Tổng cộng 40. 165
 - Mật độ 63/km² (163/mi²)
Múi giờ PST (UTC+8)
ZIP code 8711
Mã điện thoại 88

San Fernando là một đô thị hạng 2 ở tỉnh Bukidnon, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000, đô thị này có dân số 40.165 người trong 8,112 hộ.

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

San Fernando được chia thành 24 barangay.

  • Bonacao
  • Cabuling
  • Kawayan
  • Cayaga
  • Dao
  • Durian
  • Iglugsad
  • Kalagangan
  • Kibongcog
  • Little Baguio
  • Nacabuklad
  • Namnam
  • Palacpacan
  • Halapitan (Pob.)
  • San Jose
  • Santo Domingo
  • Tugop
  • Matupe
  • Bulalang
  • Candelaria
  • Mabuhay (Kalagutay)
  • Magkalungay
  • Malayanan
  • Sacramento Valley

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Bukidnon

Tọa độ: 7°51′48″B 125°13′56″Đ / 7,86333°B 125,23222°Đ / 7.86333; 125.23222