San Fernando, Bukidnon
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đô thị San Fernando | |
| Bản đồ Bukidnon với vị trí của San Fernando, Bukidnon | |
| Quốc gia | Philippines |
|---|---|
| Vùng | Vùng X |
| Tỉnh | Bukidnon |
| Đơn vị bẩu cử | 2nd District |
| Barangay | 24 |
| Thành lập (thị xã) | |
| Chính quyền | |
| - Thị trưởng | Levi C. Edma, Sr. |
| - Phó thị trưởng | Adam E. Santacera |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 638,63 km² (246,58 mi²) |
| Dân số (2000) | |
| - Tổng cộng | 40. 165 |
| - Mật độ | 63/km² (163/mi²) |
| Múi giờ | PST (UTC+8) |
| ZIP code | 8711 |
| Mã điện thoại | 88 |
San Fernando là một đô thị hạng 2 ở tỉnh Bukidnon, Philippines. Theo điều tra dân số năm 2000, đô thị này có dân số 40.165 người trong 8,112 hộ.
Các đơn vị hành chính [sửa]
San Fernando được chia thành 24 barangay.
|
|
Liên kết ngoài [sửa]
Tọa độ: 7°51′48″B 125°13′56″Đ / 7,86333°B 125,23222°Đ
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về: San Fernando, Bukidnon. |