San Sai (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
San Sai
สันทราย
Số liệu thống kê
Tỉnh: Chiang Mai
Văn phòng huyện: 18°50′55″B 99°2′42″Đ / 18,84861°B 99,045°Đ / 18.84861; 99.04500
Diện tích: 285,02 km²
Dân số: 105.771 (2005)
Mật độ dân số: 371,1 người/km²
Mã địa lý: 5014
Mã bưu chính: 50210
Bản đồ
Bản đồ Chiang Mai, Thái Lan với San Sai

San Sai (tiếng Thái: สันทราย) là một huyện (‘‘amphoe’’) ở phía trung của tỉnh Chiang Mai phía bắc Thái Lan.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là Mae Taeng, Doi Saket, San Kamphaeng, Mueang Chiang MaiMae Rim của tỉnh Chiang Mai.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện này được chia thành 12 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 116 làng (muban). Có hai thị trấn (thesaban tambon) - San Sai Luang nằm trên một phần của tambon San Sai Luang, San Sai Noi, San Phranet và Pa Phai; các khu vực Mae Cho của tambon Nong Chom, Nong Han và Pa Phai. Ngoài ra có 10 Tổ chức hành chính tambon (TAO).

Số TT Tên Tên tiếng Thái Số làng Dân số
1. San Sai Luang สันทรายหลวง 8 6.397
2. San Sai Noi สันทรายน้อย 7 13.950
3. San Phranet สันพระเนตร 7 5.965
4. San Na Meng สันนาเม็ง 10 8.100
5. San Pa Pao สันป่าเปา 6 3.934
6. Nong Yaeng หนองแหย่ง 11 5.117
7. Nong Chom หนองจ๊อม 9 13.657
8. Nong Han หนองหาร 13 16.463
9. Mae Faek แม่แฝก 12 9.619
10. Mae Faek Mai แม่แฝกใหม่ 12 7.575
11. Mueang Len เมืองเล็น 5 2.535
12. Pa Phai ป่าไผ่ 16 12.459

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]