Sander marinus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Sander marinus
Sander marinus.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Actinopterygii
Bộ (ordo) Perciformes
Họ (familia) Percidae
Chi (genus) Sander
Loài (species) S. marinus
Danh pháp hai phần
Sander marinus
(Cuvier in Cuvier et Valenciennes, 1828)
Danh pháp đồng nghĩa [1]
  • Stizostedion marinum (Cuvier, 1828)

Sander marinus là một loài thuộc họ Percidae. Loài này có ở Azerbaijan, Bulgaria, Iran, Kazakhstan, Cộng hòa Moldova, România, Nga, Turkmenistan, và Ukraina.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă World Conservation Monitoring Centre (1996) Sander marinus Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập February 9, 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Sander_marinus tại Wikimedia Commons